Bảng giá Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo (8/2026) với bảng giá niêm yết cho khách hàng tham khảo về dịch vụ cũng như giá tiền cho từng loại dịch vụ. Bên cạnh đó, bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm mà chúng tôi chưa cập nhật kịp. Mọi chi tiết về chương trình giảm giá dành cho khách hàng, bạn có thể liên hệ trực tiếp đến số hotline của Thẩm mỹ viện Gangwhoo: 0931.780.090 để được tư vấn trực tiếp!
Trên đây là bảng giá tất cả các loại dịch vụ đã được niêm yết tại Thẩm mỹ viện Gangwhoo chính xác . Tùy vào từng thời gian, từng thời điểm, giá dịch vụ sẽ dao động tăng lên hay giảm đi. Rất nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi giảm giá cực sốc vào những dịp lễ Tết.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THẨM MỸ VIỆN GANGWHOO
1/ THẨM MỸ MŨI
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Nâng mũi Hàn Quốc) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi bọc sụn tự thân) | 27.500.000 | 19.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D) | 44.000.000 | 36.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D) | 55.000.000 | 45.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 3D) | 66.000.000 | 40.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 4D) | 77.000.000 | 48.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 6D) | 99.000.000 | 75.000.000 |
| 9 | Phí vật liệu cấy ghép tái tạo da Megaderm Plus | 11.000.000 | 10.000.000 |
| 10 | Phí vật liệu Sụn Nanoform | 33.000.000 | 16.500.000 |
| 11 | Phí vật liệu Sụn Surgiform | 33.000.000 | 16.500.000 |
| 12 | Phí vật liệu T&R Mesh | 38.500.000 | 25.000.000 |
| 13 | Phí vật liệu Sụn Softxil | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 14 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn tự thân) | 165.000.000 | 82.500.000 |
| 15 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (Nâng mũi sụn sườn toàn phần) | 220.000.000 | 110.000.000 |
| 16 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phẫu thuật mũi sữa lại – rút sụn) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 17 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi (Gom cánh mũi) | 11.000.000 | 6.600.000 |
| 18 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (Mài gồ xương mũi) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 19 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi mô mềm) | 27.500.000 | 18.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi (Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi) | 33.000.000 | 30.000.000 |
| 21 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (Chỉnh xương mũi thô) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 22 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung (Thu ngắn nhân trung) | 44.000.000 | 30.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở (Dịch vụ nâng mũi sử dụng máy nội soi 4K) | 33.000.000 | 22.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi (Cấy trung bì mỡ sóng mũi) | 33.000.000 | 20.000.000 |
| 25 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phí sửa lại Mũi 1-2 lần (nâng thường – mức độ nhẹ) ) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| 26 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phí sửa lại Mũi 2-3 lần (nâng thường- cấu trúc – mức độ nhẹ) ) | 30.000.000 | 25.000.000 |
| 27 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phí sửa lại Mũi 2-3 lần (nâng thường – cấu trúc- mức độ nặng )) | 40.000.000 | 35.000.000 |
| 28 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phí sửa lại Mũi 2-3 lần (mũi hỏng)) | 50.000.000 | 45.000.000 |
| 29 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phí sửa lại Mũi >= 4 lần (mũi hỏng)) | (+) 70.000.000 | (+) 65.000.000 |
| NÂNG MŨI DÀNH CHO GEN Z | |||
| 30 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp tự thân (Nâng mũi Zose Line) | 49.500.000 | 38.500.000 |
2/ THẨM MỸ MẮT
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Hàn Quốc) | 11.000.000 | 8.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Dove Eyes) | 16.500.000 | 9.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí (Mí vĩnh viễn) | 22.000.000 | 14.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Perfect) | 44.000.000 | 33.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Eyelid) | 14.300.000 | 9.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí 4 in 1) | 22.000.000 | 14.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa) | 13.200.000 | 8.000.000 |
| 9 | Tia Plasma | 5.500.000 | 3.000.000 |
| 10 | Phẫu thuật thừa da mi dưới (Cắt mí dưới Perfect) | 22.000.000 | 14.000.000 |
| 11 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (Lấy mỡ mắt nội soi) | 7.700.000 | 5.500.000 |
| 12 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ (Nâng cung chân mày bằng chỉ) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| 13 | Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp (Treo cung mày trực tiếp nội soi) | 40.000.000 | 35.000.000 |
| 14 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ) | 16.500.000 | 9.000.000 |
| 15 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Mở góc mắt trong mini) | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 16 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt trong) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 17 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt ngoài) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 18 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 19 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh 2 mắt không đều bẩm sinh) | 22.000.000 | 19.800.000 |
| 20 | Phẫu thuật thừa da mi trên; Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí (Phẫu thuật mắt to) | 33.000.000 | 27.500.000 |
| 21 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mỡ mí trên/dưới) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| 22 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mega mí trên/dưới) | 25.000.000 | 22.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật thừa da mi dưới (Midface) | 50.000.000 | 35.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt (Mắt sửa lại – 1-2l mức độ nhẹ) | 20.000.000 | |
| 25 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt (Mắt sửa lại – từ 2l mức độ khó) | 35.000.000 | |
| 26 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt (Mắt sửa lại – nặng) | 45.000.000 |
3/ NÂNG NGỰC – MÔNG
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip) | 82.500.000 | 50.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi nano chip) | 93.500.000 | 60.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor) | 99.000.000 | 75.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Xtra) | 132.000.000 | 80.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size <400cc)) | 142.000.000 | 90.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size >400cc)) | 160.000.000 | 110.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Ergonomix) | 121.000.000 | 80.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Ergonomix 2) | 130.000.000 | 110.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi GCA Perle) | 165.000.000 | 105.000.000 |
| 10 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Classic (Trơn/Nhám) <500cc) | 80.000.000 | 65.000.000 |
| 11 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Aptima (Trơn/Nhám) <500cc) | 95.000.000 | 80.000.000 |
| 12 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Ellipse (Trơn/Nhám)<500cc) | 110.000.000 | 95.000.000 |
| 13 | Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 | 9.900.000 |
| 14 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ đầu ti 2 bên) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 15 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên 1-3 cm) | 27.500.000 | 16.500.000 |
| 16 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên 3-10 cm) | 38.500.000 | 25.000.000 |
| 17 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ (Loại bỏ vú phụ 1 – 2 vú) | 38.500.000 | 33.000.000 |
| 18 | Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (Nữ hóa tuyến vú ở nam giới) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| 19 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (Thu gọn ngực) | 70.000.000 | 50.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ – độ I) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ – độ II-III) | 70.000.000 | 55.000.000 | |
| Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ – độ IV) | 85.000.000 | 65.000.000 | |
| 21 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Nâng mông nội soi – Ergonomix) | 132.000.000 | 100.000.000 |
| 22 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Túi mông sebbin) | 143.000.000 | 110.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Túi ngực sebin siêu nhám) | 121.000.000 | 65.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể (Cấy mỡ tự thân nâng ngực (không hút mỡ)) | 77.000.000 | 52.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể (Cấy mỡ tự thân nâng ngực (có hút mỡ)) | 60.000.000 | 30.000.000 | |
| 25 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông – trái mông – hõm mông (Có hút mỡ)) | 50.000.000 | 30.000.000 |
| Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông – toàn mông (Không hút mỡ)) | 80.000.000 | 60.000.000 | |
| 26 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở (Dịch vụ nâng ngực sử dụng máy nội soi 4K) | 33.000.000 | 22.000.000 |
| 27 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở (Dịch vụ nâng mông sử dụng máy nội soi 4K) | 33.000.000 | 22.000.000 |
4/ VÙNG KÍN
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Vá màng trinh) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Trẻ hóa điểm G) | 22.000.000 | 11.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Thu nhỏ mũ âm vật) | 15.000.000 | 11.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Làm đẹp tầng sinh môn) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 5 | Làm hồng cô bé | 16.500.000 | 9.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Trẻ hóa vùng kín (Laser)) | 15.000.000 | 11.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Thu hẹp âm đạo 1 lớp) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Thu hẹp âm đạo 3 lớp) | 27.500.000 | 19.800.000 |
| 9 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Tạo hình cô bé) | 20.000.000 | 15.000.000 |
5/ NAM KHOA
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương (Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo IPP)) | 770.000.000 | 480.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương (Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo bán cứng)) | 450.000.000 | 350.000.000 |
| 3 | Điều trị rối loạn cương dương (Bằng thuốc) | 9.000.000 | |
| 4 | Điều trị rối loạn cương dương (Tiểu phẫu) | 45.000.000 | |
| 5 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do (Điều trị dương vật nhỏ, ngắn ) | 20.000.000 | |
| 6 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương (Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (PT đặt dương vật giả) silicon) | 45.000.000 | |
| 7 | Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật (Điều trị dây hãm ngắn gây đau khi quan hệ) | 44.000.000 | 16.500.000 |
| 8 | Cắt hẹp bao quy đầu (PP truyền thống) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 9 | Cắt hẹp bao quy đầu (May scapler) | 27.500.000 | 22.000.000 |
| 10 | Cắt hẹp bao quy đầu (Dùng tia laser) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 11 | Tiêm chất làm đầy độn mô (Vùng dương vật/1cc) | 19.800.000 | 18.000.000 |
6/ HÚT MỠ CÔNG NGHỆ CAO (LIPO ULTRASOUND) + CẤY MỠ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Vùng bụng BMI từ 22 – 22.9, từ 60cm – 70cm) | 80.000.000 | 40.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 72cm – 80cm) | 90.000.000 | 45.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 82cm – 90cm) | 110.000.000 | 55.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 92cm – 100cm) | 140.000.000 | 70.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI từ 26 – 30, từ trên 100cm – 105cm) | 160.000.000 | 80.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30, từ trên 105cm – 110cm) | 190.000.000 | 95.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30, từ trên 110cm – 120cm) | 220.000.000 | 110.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng toàn phần (Bụng trước BMI trên 30, trên 125cm trở lên) | 300.000.000 | 150.000.000 |
| 5.6 | Hút mỡ bụng một phần (Eo) | 40.000.000 | 20.000.000 |
| 7.8 | Hút mỡ hông (Hông) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 9.1 | Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 9.1 | Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo trên 35cm) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 11.12 | Hút mỡ vùng vú (Vú phụ) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 13.14 | Hút mỡ vùng vú (Hạ nách trước) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 15.16 | Hút mỡ vùng lưng (Hạ nách sau) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 17 | Hút mỡ vùng lưng (Bảng lưng) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 18.19 | Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng trên) | 60.000.000 | 30.000.000 |
| 20.21 | Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng dưới) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 22.23 | Hút mỡ đùi (Đùi trong) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 24.25 | Hút mỡ đùi (Đùi ngoài) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 26.27 | Hút mỡ đùi (Đùi trước) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 28.29 | Hút mỡ đùi (Đùi sau) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 30 | Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ 50cm-65cm) | 120.000.000 | 60.000.000 |
| 30 | Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ trên 65cm – 75cm) | 140.000.000 | 70.000.000 |
| 30 | Hút mỡ đùi (Toàn đùi trên trên 75cm) | 180.000.000 | 90.000.000 |
| Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn (Căng da bụng (da thừa)) | 60.000.000 | 45.000.000 | |
| Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn (Căng da bụng toàn phần) | 90.000.000 | 65.000.000 | |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má – Có làm hút mỡ) | 30.000.000 | 20.000.000 | |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy trán – KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ) | 50.000.000 | 30.000.000 | |
| 31 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở (Dịch vụ căng da bụng sử dụng máy nội soi 4K) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| 32 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Cấy mỡ mu bàn tay – Không làm hút mỡ) | 80.000.000 | 50.000.000 |
| 33 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Cấy mỡ mu bàn tay – Có làm hút mỡ) | 85.000.000 | 35.000.000 |
| 34 | Hút mỡ vùng cằm (Hút mỡ nọng cằm) | 30.000.000 | 20.000.000 |
7/ PHẪU THUẬT KHUÔN MẶT
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| CĂNG DA MẶT SMAS | |||
| 1 | Phẫu thuật căng da trán (Trán – vị trí 1) | 60.000.000 | 50.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (Xử lý cơ cau mày – vị trí 2) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật căng da trán thái dương (Thái dương – vị trí 3) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Gò má – vị trí 4) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Má – vị trí 5) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Viền hàm – vị trí 6) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 7) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 8) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 9) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| CĂNG DA MẶT DEEP PLANE | |||
| 1 | Phẫu thuật căng da trán (Trán – vị trí 1) | 70.000.000 | 60.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (Xử lý cơ cau mày – vị trí 2) | 25.000.000 | 20.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật căng da trán thái dương (Thái dương – vị trí 3) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Gò má – vị trí 4) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Má – vị trí 5) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Viền hàm – vị trí 6) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 7) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 8) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 9) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| CĂNG DA MẶT (DA THỪA VÙNG MẶT) | |||
| 1 | Phẫu thuật căng da trán (Trán – vị trí 1) | 38.500.000 | 35.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (Xử lý cơ cau mày – vị trí 2) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật căng da trán thái dương (Thái dương – vị trí 3) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Gò má – vị trí 4) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Má (vị trí 5)) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật căng da mặt bán phần (Viền hàm – vị trí 6) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 7) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 8) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 9) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 10 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt (Sửa lại (phụ thu)) | 55.000.000 | 35.000.000 |
| 11 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt (Sửa sẹo căng da) | 65.000.000 | 50.000.000 |
| 12 | Dịch vụ căng da mặt sử dụng keo sinh học | 7.700.000 | |
| 13 | Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi | 11.000.000 | |
| 14 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở (Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K) | 33.000.000 | |
| 15 | Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói (Hạ chân tóc) | 77.000.000 | 50.000.000 |
| 16 | Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII (Điều trị liệt mặt) | 150.000.000 | 110.000.000 |
| 17 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy (Độn thái dương – Block25 Red) | 30.000.000 | 22.000.000 |
| 18 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy (Độn thái dương – Nanoderm) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 19 | Phẫu thuật độn cằm (Độn cằm – Block25 Red) | 30.000.000 | 22.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật độn cằm (Độn cằm – Omnipore) | 45.000.000 | 38.000.000 |
| 21 | Phẫu thuật độn cằm (Độn cằm – Surgiform) | 60.500.000 | 45.000.000 |
| 22 | Phẫu thuật độn cằm (Độn cằm nẹp vít cố định) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ (Độn gò má – Polyethylene) | 90.000.000 | 80.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ (Độn gò má – Block25 Red) | 80.000.000 | 70.000.000 |
| 25 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm – Polyethylene) | 90.000.000 | 80.000.000 |
| 26 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm – Block25 Red) | 80.000.000 | 70.000.000 |
| 27 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy (Độn rãnh mũi má – Block25 Red) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| 28 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy (Độn rãnh mũi má – Nanoderm) | 45.000.000 | 39.000.000 |
| 29 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy (Độn trán) | 88.000.000 | 66.000.000 |
| 30 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Hạ xương gò má) | 77.000.000 | 60.000.000 |
| 31 | Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ (Nâng xương gò má) | 88.000.000 | 66.000.000 |
| 32 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy túi mỡ má nội soi) | 33.000.000 | 18.000.000 |
| 33 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên) | 33.000.000 | 22.000.000 |
| 34 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên) | 55.000.000 | 33.000.000 |
| 35 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt cằm V_Line) | 66.000.000 | 49.500.000 |
| 36 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| 37 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Cắt ngắn cằm) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| 38 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm) | 88.000.000 | 77.000.000 |
| 39 | Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 22.000.000 | 22.000.000 |
| 40 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Phẫu thuật trượt cằm) | 55.000.000 | 49.500.000 |
| 41 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên (Phẫu thuật hàm hô – hàm trên) | 110.000.000 | 80.000.000 |
| 42 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên; Phẫu thuật điều trị cười hở lợi (Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi) | 132.000.000 | 110.000.000 |
| 43 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm (Phẫu thuật hàm hô – hai hàm) | 154.000.000 | 140.000.000 |
| 44 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm) | 159.500.000 | 125.000.000 |
| 45 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên (Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên) | 99.000.000 | 80.000.000 |
| 46 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên (Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO) | 110.000.000 | 85.000.000 |
| 47 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm (Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới) | 198.000.000 | 145.000.000 |
| 48 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới (Gọt góc hàm) | 88.000.000 | 60.000.000 |
| 49 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Ghép xương góc hàm vào cằm (Làm cùng gọt hàm)) | 55.000.000 | 49.500.000 |
| 50 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới (Gọt góc hàm + gọt cành ngang) | 99.000.000 | 77.000.000 |
| 51 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông) | 110.000.000 | 82.500.000 |
| 52 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm) | 132.000.000 | 115.500.000 |
| 53 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới (Gọt hàm V-Line) | 88.000.000 | 66.000.000 |
| 54 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm) | 132.000.000 | 112.200.000 |
| 55 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt hàm V-Line + trượt cằm) | 132.000.000 | 112.200.000 |
| 56 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên (Chỉnh hàm móm – 1 hàm) | 95.000.000 | 85.000.000 |
| 57 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ (Sửa khuyên tai rộng) | 5.500.000 | 4.000.000 |
| 58 | Tạo má lúm đồng tiền (Má lúm 1 bên) | 7.700.000 | 5.500.000 |
| 59 | Tạo má lúm đồng tiền (Má lúm 2 bên) | 15.400.000 | 8.000.000 |
| 60 | Phẫu thuật thu gọn môi dày (Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi)) | 11.000.000 | 8.000.000 |
| 61 | Phẫu thuật tái tạo hình môi (Tạo hình môi trái tim – 1 môi) | 11.000.000 | 9.000.000 |
| 62 | Phẫu thuật tái tạo hình môi (Tạo hình môi trái tim – 2 môi) | 22.000.000 | 17.000.000 |
| 63 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn; Tiêm chất làm đầy độn mô (Xóa nếp nhăn. điều chỉnh khuôn mặt (mũi/ má/ cằm/ làm đầy môi)) | 9.900.000 | 8.800.000 |
| 64 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt (Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt / vùng) | 40.000.000 | 35.000.000 |
8/ NỘI KHOA
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| BOTOX | |||
| 1 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox thon gọn góc hàm – Hàn) | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox thon gọn góc hàm – Mỹ) | 30.000.000 | 25.000.000 | |
| 2 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox xóa nhăn đuôi mắt – Hàn) | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox xóa nhăn đuôi mắt – Mỹ) | 20.000.000 | 14.000.000 | |
| 3 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox xóa nhăn cau mày – Hàn) | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox xóa nhăn cau mày – Mỹ) | 20.000.000 | 15.000.000 | |
| 4 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox xóa nhăn trán – Hàn) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox xóa nhăn trán – Mỹ) | 30.000.000 | 20.000.000 | |
| 5 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox thon gọn bắp tay – Hàn) | 37.000.000 | 32.000.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox thon gọn bắp tay – Mỹ) | 40.000.000 | 35.000.000 | |
| 6 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox thon gọn bắp chân – Hàn) | 37.000.000 | 32.000.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Botox thon gọn bắp chân – Mỹ) | 50.000.000 | 45.000.000 | |
| FILLER KHUÔN MẶT | |||
| 7 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler cằm – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler cằm – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler cằm – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 8 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler thái dương – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler thái dương – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler thái dương – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 9 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Má baby – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Má baby – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Má baby – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 10 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler trẻ hóa vùng kín – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler trẻ hóa vùng kín – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler trẻ hóa vùng kín – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 11 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Xóa rãnh mũi má – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Xóa rãnh mũi má – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Xóa rãnh mũi má – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 12 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tạo hình tai tài lộc – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tạo hình tai tài lộc – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tạo hình tai tài lộc – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 13 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler mũi – Hàn Quốc) /cc | 11.000.000 | 11.000.000 |
| FILLER BODY | |||
| 14 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler bàn tay (HYACorp MLF1) / 10cc / Ống) | 30.000.000 | 25.000.000 |
| 15 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler bắp chân (HYACorp MLF1) / 10cc / Ống) | 30.000.000 | 25.000.000 |
| 16 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler mông (HYACorp MLF1 / HYACorp MLF2) / 10cc / Ống) | 30.000.000 | 25.000.000 |
| FILLER TINH CHỈNH | |||
| 17 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 7.700.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 18 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler môi – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 7.700.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler môi – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Filler môi – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 19 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Làm đầy sẹo lõm – Hàn Quốc) /cc | 7.700.000 | 7.700.000 |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Làm đầy sẹo lõm – Juvederm) /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Làm đầy sẹo lõm – Restylane) /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 20 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn (Tiêm giải filler) | 3.300.000 | 3.300.000 |
| TRẺ HÓA DA BẰNG TIÊM- B.A.P | |||
| 21 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tiêm BAP Karisma) /lần | 24.200.000 | 16.500.000 |
| 22 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tiêm BAP Jalupro) /lần | 24.200.000 | 16.500.000 |
| 23 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tiêm BAP Profhilo) /lần | 27.500.000 | 22.000.000 |
| 23.1 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tiêm BAP Profhilo Structura) /lần | 30.000.000 | 25.000.000 |
| 23.2 | Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler) (Tiêm BAP Rejuran) /lần | 20.000.000 | 15.000.000 |
| CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT | |||
| 24 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại (Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen tăng sinh collagen không nâng cơ (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt)) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 25 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại (Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen (Vùng 3/4/5/6)/ 4sợi) | 33.000.000 | 22.000.000 |
| CHĂM SÓC DA | |||
| 30 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (Chăm sóc da cơ bản) | 550.000 | |
| 31 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (Chăm sóc da chuyên sâu) | 1.100.000 | |
| 32 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (Điều trị mụn) | 1.100.000 | |
| 33 | Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (Peel da) | 2.200.000 | |
| 34 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (Ủ sáng da mặt) | 550.000 | |
| 35 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (Ủ sáng da cổ) | 550.000 | |
| TRẺ HÓA TRẮNG SÁNG BẰNG DƯỠNG CHẤT | |||
| 36 | Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) (PRP) | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 37 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (Điện di C -Roll) | 1.100.000 | |
| 38 | Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) (MESO COLLAGEN) | 7.700.000 | 5.500.000 |
| 39 | Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) (MESO TRẮNG SÁNG) | 11.000.000 | 7.700.000 |
| 40 | Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) (MESOTOX) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| ĐIỀU TRỊ SẮC TỐ DA BẰNG LASER PICO | |||
| 42 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (Laser toning) | 4.400.000 | 3.300.000 |
| 43 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (Laser tàn nhang) | 5.500.000 | 5.500.000 |
| 44 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (Laser sắc tố (nám, sạm…)) | 5.500.000 | 4.400.000 |
| GÓI LASER CÔNG NGHỆ CAO | |||
| 45 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (GÓI 1: 6 lần LASER PICO) | 5.500.000 | 4.400.000 |
| 46 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (GÓI 2: 10 LASER PICO + 2IPL) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 47 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (GÓI 3: 15L LASER PICO + 3 IPL) | 27.500.000 | 22.000.000 |
| 48 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (GÓI 4: 30L PICO + 6 IPL) | 49.500.000 | 33.000.000 |
| 49 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional; Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (GÓI 5: LASER FCO2+YAG) | 11.000.000 | 5.500.000 |
| 50 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional (GÓI 6: LASER FCO2 + CẤY COLLAGEN) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 51 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP (GÓI 7: LASER YAG + CẤY COLLAGEN) | 16.500.000 | 9.900.000 |
| 52 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional; Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP; Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) (GÓI 8: LASER FCO2 + YAG + PRP TBG) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| TRẺ HÓA DA ĐA TẦNG SIÊU VI ĐIỂM | |||
| 53 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional (GÓI 1: 25T – 35T) | 55.000.000 | 38.500.000 |
| 54 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional (GÓI 2: > 35T – 45T) | 77.000.000 | 50.000.000 |
| 55 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional (GÓI 3: > 45T – 60T) | 132.000.000 | 77.000.000 |
| TRẺ HÓA TOÀN MẶT | |||
| 56 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại (Nano Firin Plus) | 27.500.000 | 24.750.000 |
| 57 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại (Nano Firin Gold) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| 58 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại (Nano Firin Luxury) | 99.000.000 | 82.500.000 |
| 59 | Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại (Nano Firin Premium) | 165.000.000 | 110.000.000 |
| ĐIỀU TRỊ SẸO LỒI | |||
| 60 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn (Tiêm sẹo: 1 – 3 cm) | 1.500.000 | |
| Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn (Tiêm sẹo: 3 – 5 cm) | 3.000.000 | ||
| Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn (Tiêm sẹo: 5 – 8 cm) | 5.000.000 | ||
| ĐIỀU TRỊ SẸO RỖ | |||
| 61 | Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency (Laser Fractional) | 5.500.000 | |
| 62 | Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency (Laser Fractional Pro) | 10.000.000 | |
| 63 | Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ (Lăn kim Derma roll) | 5.500.000 | |
| 64 | Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency (Tách đáy sẹo – 1 vùng) | 5.000.000 | |
| Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency (Tách đáy sẹo – 3 vùng) | 10.000.000 | ||
| ĐIỀU TRỊ MỤN | |||
| 65 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (GÓI 1: 1 tuần) | 2.200.000 | 2.200.000 |
| 66 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (GÓI 2: 8 tuần) | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 67 | Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED (GÓI 3: 16 tuần) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| ĐIỀU TRỊ MỤN RUỒI – MỤN THỊT | |||
| 68 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 (1 NỐT) | 300.000 | |
| 69 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 (TRỌN GÓI: TOÀN MẶT) | 5.500.000 | |
| 70 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 (TRỌN GÓI: TOÀN CỔ) | 5.500.000 | |
| THERMAGE | |||
| 71 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) (VÙNG MẮT) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 72 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) (TOÀN MẶT) | 27.500.000 | 25.000.000 |
| 73 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) (TOÀN CỔ) | 27.500.000 | 25.000.000 |
| CÔNG NGHỆ NÂNG CƠ NEW HIFU | |||
| 74 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) (TOÀN MẶT) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 75 | Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) (TOÀN CỔ) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| TRỊ HÔI NÁCH | |||
| 76 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin – Mỹ) | 35.000.000 | 28.000.000 |
| 77 | Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin (Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin – Hàn Quốc) | 25.000.000 | 22.000.000 |
| LÀM ĐẸP VÙNG KÍN | |||
| 77 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional (Laser làm hồng nhũ hoa) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 78 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional (Laser làm hồng bikini) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| TẮM TRẮNG | |||
| 79 | Tắm trắng cơ bản | 3.300.000 | |
| 80 | Tắm trắng nano collagen | 5.500.000 | |
| TRIỆT LÔNG | |||
| 81 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nách) | 550.000 | |
| 82 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông mép) | 550.000 | |
| 83 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông cằm) | 550.000 | |
| 84 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông trán) | 550.000 | |
| 85 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông cổ) | 550.000 | |
| 86 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (NGỰC) | 550.000 | |
| 87 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (MẶT) | 1.100.000 | |
| 88 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông viền bụng) | 550.000 | |
| 89 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nguyên bụng) | 1.100.000 | |
| 90 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nửa tay) | 550.000 | |
| 91 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nguyên tay) | 1.100.000 | |
| 92 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nửa chân) | 1.100.000 | |
| 93 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nguyên chân) | 2.200.000 | |
| 94 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nguyên bikini) | 1.100.000 | |
| 95 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông nguyên lưng) | 2.200.000 | |
| 96 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL (Triệt lông toàn thân) | 5.500.000 | |
| GIẢM MỠ ULTRA SLIM | |||
| 97 | TAY | 5.500.000 | |
| 98 | ĐÙI | 5.500.000 | |
| 99 | BỤNG | 5.500.000 | |
| LASER XÓA XĂM | |||
| 100 | Xoá xăm bằng YAG-KTP (Dưới 5cm) | 2.000.000 | |
| Xoá xăm bằng YAG-KTP (Dưới 10cm) | 5.000.000 | ||
| PHUN CHÂN MÀY – MÍ MẮT | |||
| 101 | Phun mày tán bột Heaven 1L | 4.000.000 | |
| 102 | Phun ombre hiệu ứng 3D | 4.400.000 | |
| 103 | Phun mày chạm hạt perfect | 5.500.000 | |
| 104 | Phun mày shading luxury | 6.600.000 | |
| 105 | Phun mày nhân tướng học | 8.800.000 | |
| 106 | Xoá xăm bằng YAG-KTP (Xử lý chân mày trổ xanh. trổ đỏ) | 6.600.000 | |
| 107 | Xoá xăm bằng YAG-KTP (Phun mày sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít)) | 6.600.000 | |
| 108 | Xoá xăm bằng YAG-KTP (Phun mày sửa lại) | 11.000.000 | |
| 109 | Phun mí trên (mở trong. mí light. mí mắt mèo..) | 3.080.000 | |
| 110 | Phun mí dưới (mở trong. mí light. mí mắt mèo..) | 2.200.000 | |
| PHUN MÔI | |||
| 111 | Phun Môi Diamond | 5.500.000 | |
| 112 | Phun Môi Pink Smile | 5.500.000 | |
| 113 | Phun Môi Vi Chạm TBG | 11.000.000 | |
| 114 | Phun Môi Nano Lippi | 7.700.000 | |
| 115 | Khử thâm môi nam/nữ | 5.500.000 | |
| 116 | Phun hồng nhũ hoa | 8.800.000 | |
| ĐIÊU KHẮC CHÂN MÀY (nam – nữ giống nhau) | |||
| 117 | Điêu khắc chân mày Multi-Line | 5.500.000 | |
| 118 | Điêu khắc sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít) | 7.700.000 | |
| 119 | Điêu khắc chân mày Meliora 9D | 8.800.000 | |
| 120 | Điêu khắc sợi Ordill | 9.900.000 | |
| 121 | Điêu khắc sửa lại | 11.000.000 | |
| 122 | Sợi hairstrock siêu thực | 10.000.000 | |
9/ NHA KHOA
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
| CẤY GHÉP IMPLANT ( IPM) | |||
| 1 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ)) | 18.000.000 | |
| 2 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ)) | 23.000.000 | |
| 3 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp)) | 27.500.000 | |
| 4 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức)) | 33.000.000 | |
| 5 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ)) | 43.000.000 | |
| 6 | Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép implant (Ghép xương khối) | 22.000.000 | |
| 7 | Phẫu thuật ghép xương tự thân/nhân tạo để cấy ghép implant (Ghép xương đơn lẻ) | 8.000.000 | |
| 8 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant (Đặt màng xương) | 8.000.000 | |
| PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ | |||
| 9 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Gold (Ý) /răng) | 9.000.000 | |
| 10 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Mutilayer /răng) | 12.000.000 | |
| 11 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Bleach inovation /răng) | 17.000.000 | |
| 12 | Veneer sứ toàn phần (Mặt dán sứ Veneer Emax /răng) | 8.000.000 | |
| 13 | Veneer sứ toàn phần (Mặt dán sứ Veneer LISI /răng) | 9.000.000 | |
| 14 | Cầu kim loại cẩn sứ (Răng sứ kim loại /răng) | 1.500.000 | |
| 15 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ (Sứ titan (Hàn Quốc) /răng) | 2.000.000 | |
| 16 | Chụp sứ toàn phần (Sứ Zirconia (Hàn Quốc) /răng) | 3.000.000 | |
| 17 | Chụp sứ toàn phần (Full zirconia /răng) | 3.850.000 | |
| 18 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ DDBIO (Đức) /răng) | 4.000.000 | |
| 19 | Chụp sứ Cercon (Răng sứ Cercon (Đức) /răng) | 5.000.000 | |
| 20 | Chụp sứ Cercon (Răng sứ Cercon HT Smile (Đức) /răng) | 6.000.000 | |
| 21 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Thủy Tinh Emax Diamond (Đức cao cấp) /răng) | 19.000.000 | |
| 22 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA (Mỹ) /răng) | 7.000.000 | |
| 23 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA ESTHETIC (Mỹ) /răng) | 8.000.000 | |
| 24 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA PLUS 3M (Mỹ) /răng) | 10.000.000 | |
| 25 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ INLAY_ONLAY /răng) | 3.300.000 | |
| 26 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ INLAY_ONLAY cao cấp /răng) | 4.400.000 | |
| 27 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ (Sứ (kim loại Titan) Full) | 1.100.000 | |
| 28 | Chụp sứ toàn phần (Sứ full zirconia) | 2.750.000 | |
| 29 | Chốt cùi đúc kim loại (Chốt kim loại) | 550.000 | |
| 30 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau (Chốt sợi Carbon) | 1.100.000 | |
| 31 | Chốt cùi đúc kim loại (Cùi giả kim loại thường) | 550.000 | |
| 32 | Cùi đúc Titanium (Cùi giả kim loại Titan) | 770.000 | |
| 33 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau (Cùi giả Zirconia) | 1.100.000 | |
| 34 | Cầu nhựa (Mão tạm) | 110.000 | |
| 35 | Chụp sứ toàn phần (Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối) | 52.800.000 | |
| 36 | Cầu kim loại cẩn sứ (Combo 16 răng sứ full kim loại) | 29.700.000 | |
| 37 | Chụp sứ Cercon (Combo 16 răng sứ Cercon) | 88.000.000 | |
| 38 | Veneer sứ toàn phần (Combo 16 răng sứ Lava) | 123.200.000 | |
| 39 | Veneer sứ toàn phần (Combo 16 mặt dán Veneer Emax) | 123.200.000 | |
| 40 | Veneer sứ toàn phần (Combo 16 mặt dán Veneer LISI) | 158.400.000 | |
| CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG | |||
| 41 | Máng nâng khớp cắn (Máng trong suốt Invisalign) | 120.000.000 | |
| 42 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp (Mắc cài kim loại thường: mức độ 1 đến mức độ 3) | 45.000.000 | |
| 43 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng (Mắc cài kim loại tự động: mức độ 1 đến mức độ 3) | 55.000.000 | |
| 44 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp (Mắc cài sứ thường: mức độ 1 đến mức độ 3) | 55.000.000 | |
| 45 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng (Mắc cài sứ tự động: mức độ 1 đến mức độ 3) | 60.000.000 | |
| PHỤC HỒI THÁO LẮP ( RĂNG GIẢ) | |||
| 46 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường; Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Răng Việt Nam) | 275.000 | |
| 47 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường; Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Răng Nhật hoặc Mỹ) | 440.000 | |
| 48 | Veneer Composite trực tiếp (Răng composite) | 1.000.000 | |
| 49 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (1 đơn vị – 3 đơn vị)) | 1.500.000 | |
| 50 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên)) | 1.300.000 | |
| 51 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên)) | 1.200.000 | |
| 52 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (1 đơn vị – 3 đơn vị)) | 1.500.000 | |
| 53 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên)) | 1.300.000 | |
| 54 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên)) | 1.200.000 | |
| 55 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Nền nhựa cứng cường lực) | 1.540.000 | |
| 56 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Nền nhựa cứng chống gãy lót vĩ) | 1.760.000 | |
| 57 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (Nền dẻo bán hàm) | 1.000.000 | |
| 58 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (Nền dẻo toàn hàm / răng) | 1.500.000 | |
| 59 | Hàm khung kim loại (Hàm khung kim loại (chưa tính răng)) | 3.000.000 | |
| 60 | Hàm khung Titanium (Hàm khung kim loại titan (chưa tính răng)) | 3.000.000 | |
| 61 | Hàm khung kim loại (Hàm khung liên kết (crom hoặc titan)) | 3.500.000 | |
| 62 | Hàm khung kim loại (Hàm khung liên kết (răng sứ)) | 3.850.000 | |
| CHỮA TUỶ ( NỘI NHA) | |||
| 63 | Điều trị tủy lại (Chữa tuỷ răng trẻ em (răng sữa)) | 500.000 | |
| 64 | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn (Chữa tuỷ răng 1 chân vĩnh viễn) | 1.000.000 | |
| 65 | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn (Chữa tuỷ răng nhiều chân vĩnh viễn) | 3.000.000 | |
| 66 | Điều trị tủy lại (Chữa tuỷ lại /răng) | 3.000.000 | |
| NHA CHU | |||
| 67 | Lấy cao răng (Cạo vôi răng và đánh bóng) | 500.000 | |
| 68 | Lấy cao răng (Cạo vôi răng và đánh bóng răng trẻ em) | 300.000 | |
| 69 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới (Cắt lợi trùm) | 300.000 | |
| 70 | Điều trị viêm quanh răng (Nạo túi nha chu) | 500.000 | |
| TẨY TRẮNG RĂNG | |||
| 71 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng laser (Tại phòng nha bằng đèn Led hoặc Laser) | 2.750.000 | |
| 72 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc (Tẩy trắng tại nhà bằng máng tẩy) | 1.650.000 | |
| TRÁM RĂNG | |||
| 73 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (Trám thẩm mỹ) | 1.000.000 | |
| 74 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite (Trám fuji) | 330.000 | |
| 75 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (Trám răng sữa) | 200.000 | |
| NHỔ RĂNG | |||
| 76 | Nhổ răng vĩnh viễn (Nhổ răng sữa) | 0 | |
| 77 | Nhổ răng vĩnh viễn (Nhổ chân răng) | 500.000 | |
| 78 | Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn lung lay) | 500.000 | |
| 79 | Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn nhổ dễ) | 550.000 | |
| 80 | Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn nhổ khó) | 1.500.000 | |
| 81 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên (Dịch vụ nhổ răng khôn / răng hàm trên) | 2.000.000 | |
| 82 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới (Dịch vụ nhổ răng khôn / răng hàm dưới) | 3.000.000 | |
10/ DỊCH VỤ KHÁC
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| 1 | Đo điện trở kháng sinh học khối lượng cơ thể | 2.200.000 | Miễn phí |
| 2 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) (Siêu âm độ dày mỡ) | 1.100.000 | 500.000 |
| 3 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng; Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến (Chụp X-Quang AI điện toán) | 2.200.000 | 500.000 |
| 4 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) (Siêu âm đánh giá tạp chất dưới da) | 500.000 |

Có Thể bạn Quan Tâm:
Nâng Mũi Cấu Trúc – Giải Pháp Sửa Mũi Toàn Diện, Dáng Mũi Đẹp
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Sở hữu...
Lipo Ultrasound: Công Nghệ Giảm Mỡ An Toàn & Hiệu Quả Hàng Đầu Hiện Nay
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Ra mắt...
Căng Da Mặt Là Gì? Căng Da Mặt Uy Tín Và An Toàn Ở Đâu?
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Để khắc...
Cắt Mí Hàn Quốc Đẹp Chuẩn “Sao Hàn” Xu Thế Mí Mắt Mới 2026
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Nhiều người...