Bảng Giá Bệnh Viện Thẩm Mỹ Gangwhoo Cập Nhật 11/2026

Nội Dung Bài Viết

Bảng giá Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo (8/2026) với bảng giá niêm yết cho khách hàng tham khảo về dịch vụ cũng như giá tiền cho từng loại dịch vụ. Bên cạnh đó, bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm mà chúng tôi chưa cập nhật kịp. Mọi chi tiết về chương trình giảm giá dành cho khách hàng, bạn có thể liên hệ trực tiếp đến số hotline của Thẩm mỹ viện Gangwhoo: 0931.780.090 để được tư vấn trực tiếp!

Trên đây là bảng giá tất cả các loại dịch vụ đã được niêm yết tại Thẩm mỹ viện Gangwhoo chính xác . Tùy vào từng thời gian, từng thời điểm, giá dịch vụ sẽ dao động tăng lên hay giảm đi. Rất nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi giảm giá cực sốc vào những dịp lễ Tết.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THẨM MỸ VIỆN GANGWHOO

1/ THẨM MỸ MŨI

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
1Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo
(Nâng mũi Hàn Quốc)
22.000.00015.000.000
2Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu độn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi bọc sụn tự thân)
27.500.00019.000.000
3Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D)
44.000.00036.000.000
4Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D)
55.000.00045.000.000
5Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D)
77.000.00055.000.000
6Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi Nanoform 3D)
66.000.00040.000.000
7Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi Nanoform 4D)
77.000.00048.000.000
8Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân
(Nâng mũi Nanoform 6D)
99.000.00075.000.000
9Phí vật liệu cấy ghép tái tạo da Megaderm Plus11.000.00010.000.000
10Phí vật liệu Sụn Nanoform33.000.00016.500.000
11Phí vật liệu Sụn Surgiform33.000.00016.500.000
12Phí vật liệu T&R Mesh38.500.00025.000.000
13Phí vật liệu Sụn Softxil22.000.00016.500.000
14Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân
(Nâng mũi sụn sườn tự thân)
165.000.00082.500.000
15Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân
(Nâng mũi sụn sườn toàn phần)
220.000.000110.000.000
16Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phẫu thuật mũi sữa lại – rút sụn)
22.000.00016.500.000
17Phẫu thuật thu gọn cánh mũi
(Gom cánh mũi)
11.000.0006.600.000
18Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ
(Mài gồ xương mũi)
22.000.00016.500.000
19Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi
(Thu nhỏ đầu mũi mô mềm)
27.500.00018.000.000
20Phẫu thuật thẩm mỹ nâng cao chóp mũi
(Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi)
33.000.00030.000.000
21Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ
(Chỉnh xương mũi thô)
22.000.00016.500.000
22Phẫu thuật tạo hình nhân trung
(Thu ngắn nhân trung)
44.000.00030.000.000
23Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
(Dịch vụ nâng mũi sử dụng máy nội soi 4K)
33.000.00022.000.000
24Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi
(Cấy trung bì mỡ sóng mũi)
33.000.00020.000.000
25Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phí sửa lại Mũi 1-2 lần (nâng thường – mức độ nhẹ) )
20.000.00015.000.000
26Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phí sửa lại Mũi 2-3 lần (nâng thường- cấu trúc – mức độ nhẹ) )
30.000.00025.000.000
27Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phí sửa lại Mũi 2-3 lần (nâng thường – cấu trúc- mức độ nặng ))
40.000.00035.000.000
28Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phí sửa lại Mũi 2-3 lần (mũi hỏng))
50.000.00045.000.000
29Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
(Phí sửa lại Mũi >= 4 lần (mũi hỏng))
(+) 70.000.000(+) 65.000.000
NÂNG MŨI DÀNH CHO GEN Z
30Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp tự thân
(Nâng mũi Zose Line)
49.500.00038.500.000

2/ THẨM MỸ MẮT

STTTên dịch vụGiá dịch vụ (VNĐ)Giá khuyến mãi (VNĐ)
1Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Hàn Quốc)
11.000.0008.000.000
2Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Dove Eyes)
16.500.0009.000.000
3Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
(Mí vĩnh viễn)
22.000.00014.000.000
4Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Perfect)
44.000.00033.000.000
6Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí Eyelid)
14.300.0009.000.000
7Phẫu thuật thừa da mi trên
(Mí 4 in 1)
22.000.00014.000.000
8Phẫu thuật thừa da mi trên
(Cắt da thừa)
13.200.0008.000.000
9Tia Plasma5.500.0003.000.000
10Phẫu thuật thừa da mi dưới
(Cắt mí dưới Perfect)
22.000.00014.000.000
11Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới
(Lấy mỡ mắt nội soi)
7.700.0005.500.000
12Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ
(Nâng cung chân mày bằng chỉ)
20.000.00015.000.000
13Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp
(Treo cung mày trực tiếp nội soi)
40.000.00035.000.000
14Phẫu thuật thừa da mi trên
(Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ)
16.500.0009.000.000
15Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
(Mở góc mắt trong mini)
11.000.0008.800.000
16Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
(Tạo hình góc mắt trong)
22.000.00015.000.000
17Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh
(Tạo hình góc mắt ngoài)
22.000.00015.000.000
18Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
(Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên)
22.000.00016.500.000
19Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi
(Chỉnh 2 mắt không đều bẩm sinh)
22.000.00019.800.000
20Phẫu thuật thừa da mi trên; Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí
(Phẫu thuật mắt to)
33.000.00027.500.000
21Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
(Cấy trung bì mỡ mí trên/dưới)
20.000.00015.000.000
22Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt
(Cấy trung bì mega mí trên/dưới)
25.000.00022.000.000
23Phẫu thuật thừa da mi dưới
(Midface)
50.000.00035.000.000
24Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
(Mắt sửa lại – 1-2l mức độ nhẹ)
20.000.000
25Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
(Mắt sửa lại – từ 2l mức độ khó)
35.000.000
26Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt
(Mắt sửa lại – nặng)
45.000.000

3/ NÂNG NGỰC – MÔNG

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
1Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip)
82.500.00050.000.000
2Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi nano chip)
93.500.00060.000.000
3Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor)
99.000.00075.000.000
4Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Xtra)
132.000.00080.000.000
5Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size <400cc))
142.000.00090.000.000
6Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size >400cc))
160.000.000110.000.000
7Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Ergonomix)
121.000.00080.000.000
8Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Ergonomix 2)
130.000.000110.000.000
9Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi GCA Perle)
165.000.000105.000.000
10Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Classic (Trơn/Nhám) <500cc)
80.000.00065.000.000
11Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Aptima (Trơn/Nhám) <500cc)
95.000.00080.000.000
12Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Ellipse (Trơn/Nhám)<500cc)
110.000.00095.000.000
13Làm hồng nhũ hoa16.500.0009.900.000
14Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
(Thu nhỏ đầu ti 2 bên)
22.000.00016.500.000
15Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
(Thu nhỏ quầng vú 2 bên 1-3 cm)
27.500.00016.500.000
16Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú
(Thu nhỏ quầng vú 2 bên 3-10 cm)
38.500.00025.000.000
17Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ
(Loại bỏ vú phụ 1 – 2 vú)
38.500.00033.000.000
18Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông
(Nữ hóa tuyến vú ở nam giới)
55.000.00044.000.000
19Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
(Thu gọn ngực)
70.000.00050.000.000
20Phẫu thuật treo vú sa trễ
(Treo ngực sa trễ – độ I)
55.000.00040.000.000
Phẫu thuật treo vú sa trễ
(Treo ngực sa trễ – độ II-III)
70.000.00055.000.000
Phẫu thuật treo vú sa trễ
(Treo ngực sa trễ – độ IV)
85.000.00065.000.000
21Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông
(Nâng mông nội soi – Ergonomix)
132.000.000100.000.000
22Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông
(Túi mông sebbin)
143.000.000110.000.000
23Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực
(Túi ngực sebin siêu nhám)
121.000.00065.000.000
24Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể
(Cấy mỡ tự thân nâng ngực
(không hút mỡ))
77.000.00052.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể
(Cấy mỡ tự thân nâng ngực
(có hút mỡ))
60.000.00030.000.000
25Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
(Cấy mỡ tự thân nâng mông – trái mông – hõm mông
(Có hút mỡ))
50.000.00030.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông
(Cấy mỡ tự thân nâng mông – toàn mông
(Không hút mỡ))
80.000.00060.000.000
26Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
(Dịch vụ nâng ngực sử dụng máy nội soi 4K)
33.000.00022.000.000
27Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
(Dịch vụ nâng mông sử dụng máy nội soi 4K)
33.000.00022.000.000

4/ VÙNG KÍN

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
1Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
(Vá màng trinh)
22.000.00015.000.000
2Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
(Trẻ hóa điểm G)
22.000.00011.000.000
3Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
(Thu nhỏ mũ âm vật)
15.000.00011.000.000
4Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
(Làm đẹp tầng sinh môn)
16.500.00011.000.000
5Làm hồng cô bé16.500.0009.000.000
6Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
(Trẻ hóa vùng kín (Laser))
15.000.00011.000.000
7Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo
(Thu hẹp âm đạo 1 lớp)
16.500.00011.000.000
8Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo
(Thu hẹp âm đạo 3 lớp)
27.500.00019.800.000
9Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ
(Tạo hình cô bé)
20.000.00015.000.000

5/ NAM KHOA

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
1Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
(Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo IPP))
770.000.000480.000.000
2Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
(Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo bán cứng))
450.000.000350.000.000
3Điều trị rối loạn cương dương (Bằng thuốc)9.000.000
4Điều trị rối loạn cương dương (Tiểu phẫu)45.000.000
5Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự do
(Điều trị dương vật nhỏ, ngắn )
20.000.000
6Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương
(Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (PT đặt dương vật giả) silicon)
45.000.000
7Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật
(Điều trị dây hãm ngắn gây đau khi quan hệ)
44.000.00016.500.000
8Cắt hẹp bao quy đầu
(PP truyền thống)
16.500.00011.000.000
9Cắt hẹp bao quy đầu
(May scapler)
27.500.00022.000.000
10Cắt hẹp bao quy đầu
(Dùng tia laser)
22.000.00016.500.000
11Tiêm chất làm đầy độn mô
(Vùng dương vật/1cc)
19.800.00018.000.000

6/ HÚT MỠ CÔNG NGHỆ CAO (LIPO ULTRASOUND) + CẤY MỠ

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Vùng bụng BMI từ 22 – 22.9, từ 60cm – 70cm)
80.000.00040.000.000
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 72cm – 80cm)
90.000.00045.000.000
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 82cm – 90cm)
110.000.00055.000.000
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 92cm – 100cm)
140.000.00070.000.000
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Bụng trước BMI từ 26 – 30, từ trên 100cm – 105cm)
160.000.00080.000.000
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Bụng trước BMI trên 30, từ trên 105cm – 110cm)
190.000.00095.000.000
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Bụng trước BMI trên 30, từ trên 110cm – 120cm)
220.000.000110.000.000
1.2.3.4Hút mỡ bụng toàn phần
(Bụng trước BMI trên 30, trên 125cm trở lên)
300.000.000150.000.000
5.6Hút mỡ bụng một phần
(Eo)
40.000.00020.000.000
7.8Hút mỡ hông
(Hông)
50.000.00025.000.000
9.1Hút mỡ vùng cánh tay
(Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm)
50.000.00025.000.000
9.1Hút mỡ vùng cánh tay
(Bắp tay số đo trên 35cm)
70.000.00035.000.000
11.12Hút mỡ vùng vú
(Vú phụ)
50.000.00025.000.000
13.14Hút mỡ vùng vú
(Hạ nách trước)
50.000.00025.000.000
15.16Hút mỡ vùng lưng
(Hạ nách sau)
50.000.00025.000.000
17Hút mỡ vùng lưng
(Bảng lưng)
70.000.00035.000.000
18.19Hút mỡ vùng lưng
(Nây lưng trên)
60.000.00030.000.000
20.21Hút mỡ vùng lưng
(Nây lưng dưới)
50.000.00025.000.000
22.23Hút mỡ đùi
(Đùi trong)
70.000.00035.000.000
24.25Hút mỡ đùi
(Đùi ngoài)
70.000.00035.000.000
26.27Hút mỡ đùi
(Đùi trước)
70.000.00035.000.000
28.29Hút mỡ đùi
(Đùi sau)
70.000.00035.000.000
30Hút mỡ đùi
(Toàn đùi từ 50cm-65cm)
120.000.00060.000.000
30Hút mỡ đùi
(Toàn đùi từ trên 65cm – 75cm)
140.000.00070.000.000
30Hút mỡ đùi
(Toàn đùi trên trên 75cm)
180.000.00090.000.000
Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn
(Căng da bụng (da thừa))
60.000.00045.000.000
Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn
(Căng da bụng toàn phần)
90.000.00065.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
(Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má – Có làm hút mỡ)
30.000.00020.000.000
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt
(Cấy mỡ làm đầy trán – KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ)
50.000.00030.000.000
31Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
(Dịch vụ căng da bụng sử dụng máy nội soi 4K)
30.000.00020.000.000
32Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
(Cấy mỡ mu bàn tay – Không làm hút mỡ)
80.000.00050.000.000
33Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay
(Cấy mỡ mu bàn tay – Có làm hút mỡ)
85.000.00035.000.000
34Hút mỡ vùng cằm
(Hút mỡ nọng cằm)
30.000.00020.000.000

7/ PHẪU THUẬT KHUÔN MẶT

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
CĂNG DA MẶT SMAS
1Phẫu thuật căng da trán
(Trán – vị trí 1)
60.000.00050.000.000
2Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt
(Xử lý cơ cau mày – vị trí 2)
20.000.00015.000.000
3Phẫu thuật căng da trán thái dương
(Thái dương – vị trí 3)
45.000.00035.000.000
4Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Gò má – vị trí 4)
45.000.00035.000.000
5Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Má – vị trí 5)
45.000.00035.000.000
6Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Viền hàm – vị trí 6)
45.000.00035.000.000
7Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 7)
45.000.00035.000.000
8Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 8)
45.000.00035.000.000
9Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 9)
45.000.00035.000.000
CĂNG DA MẶT DEEP PLANE
1Phẫu thuật căng da trán
(Trán – vị trí 1)
70.000.00060.000.000
2Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt
(Xử lý cơ cau mày – vị trí 2)
25.000.00020.000.000
3Phẫu thuật căng da trán thái dương
(Thái dương – vị trí 3)
55.000.00040.000.000
4Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Gò má – vị trí 4)
55.000.00040.000.000
5Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Má – vị trí 5)
55.000.00040.000.000
6Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Viền hàm – vị trí 6)
55.000.00040.000.000
7Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 7)
55.000.00040.000.000
8Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 8)
55.000.00040.000.000
9Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 9)
55.000.00040.000.000
CĂNG DA MẶT (DA THỪA VÙNG MẶT)
1Phẫu thuật căng da trán
(Trán – vị trí 1)
38.500.00035.000.000
2Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt
(Xử lý cơ cau mày – vị trí 2)
22.000.00015.000.000
3Phẫu thuật căng da trán thái dương
(Thái dương – vị trí 3)
27.500.00020.000.000
4Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Gò má – vị trí 4)
27.500.00020.000.000
5Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Má (vị trí 5))
27.500.00020.000.000
6Phẫu thuật căng da mặt bán phần
(Viền hàm – vị trí 6)
27.500.00020.000.000
7Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 7)
27.500.00020.000.000
8Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 8)
27.500.00020.000.000
9Phẫu thuật căng da cổ
(Cổ – vị trí 9)
27.500.00020.000.000
10Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt
(Sửa lại (phụ thu))
55.000.00035.000.000
11Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt
(Sửa sẹo căng da)
65.000.00050.000.000
12Dịch vụ căng da mặt sử dụng keo sinh học7.700.000
13Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi11.000.000
14Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
(Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K)
33.000.000
15Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói
(Hạ chân tóc)
77.000.00050.000.000
16Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII
(Điều trị liệt mặt)
150.000.000110.000.000
17Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
(Độn thái dương – Block25 Red)
30.000.00022.000.000
18Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
(Độn thái dương – Nanoderm)
55.000.00040.000.000
19Phẫu thuật độn cằm
(Độn cằm – Block25 Red)
30.000.00022.000.000
20Phẫu thuật độn cằm
(Độn cằm – Omnipore)
45.000.00038.000.000
21Phẫu thuật độn cằm
(Độn cằm – Surgiform)
60.500.00045.000.000
22Phẫu thuật độn cằm
(Độn cằm nẹp vít cố định)
55.000.00044.000.000
23Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ
(Độn gò má – Polyethylene)
90.000.00080.000.000
24Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ
(Độn gò má – Block25 Red)
80.000.00070.000.000
25Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
(Độn góc hàm – Polyethylene)
90.000.00080.000.000
26Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
(Độn góc hàm – Block25 Red)
80.000.00070.000.000
27Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
(Độn rãnh mũi má – Block25 Red)
30.000.00020.000.000
28Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
(Độn rãnh mũi má – Nanoderm)
45.000.00039.000.000
29Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy
(Độn trán)
88.000.00066.000.000
30Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp
(Hạ xương gò má)
77.000.00060.000.000
31Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ
(Nâng xương gò má)
88.000.00066.000.000
32Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
(Lấy túi mỡ má nội soi)
33.000.00018.000.000
33Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
(Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên)
33.000.00022.000.000
34Hút mỡ vùng nếp mũi má, má
(Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên)
55.000.00033.000.000
35Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt cằm V_Line)
66.000.00049.500.000
36Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt xương góc cằm)
77.000.00055.000.000
37Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Cắt ngắn cằm)
55.000.00044.000.000
38Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm)
88.000.00077.000.000
39Phẫu thuật điều trị cười hở lợi22.000.00022.000.000
40Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Phẫu thuật trượt cằm)
55.000.00049.500.000
41Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
(Phẫu thuật hàm hô – hàm trên)
110.000.00080.000.000
42Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên; Phẫu thuật điều trị cười hở lợi
(Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi)
132.000.000110.000.000
43Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
(Phẫu thuật hàm hô – hai hàm)
154.000.000140.000.000
44Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm)
159.500.000125.000.000
45Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên
(Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên)
99.000.00080.000.000
46Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
(Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO)
110.000.00085.000.000
47Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
(Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới)
198.000.000145.000.000
48Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
(Gọt góc hàm)
88.000.00060.000.000
49Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Ghép xương góc hàm vào cằm (Làm cùng gọt hàm))
55.000.00049.500.000
50Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
(Gọt góc hàm + gọt cành ngang)
99.000.00077.000.000
51Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông)
110.000.00082.500.000
52Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm)
132.000.000115.500.000
53Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
(Gọt hàm V-Line)
88.000.00066.000.000
54Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm)
132.000.000112.200.000
55Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm
(Gọt hàm V-Line + trượt cằm)
132.000.000112.200.000
56Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên
(Chỉnh hàm móm – 1 hàm)
95.000.00085.000.000
57Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ
(Sửa khuyên tai rộng)
5.500.0004.000.000
58Tạo má lúm đồng tiền
(Má lúm 1 bên)
7.700.0005.500.000
59Tạo má lúm đồng tiền
(Má lúm 2 bên)
15.400.0008.000.000
60Phẫu thuật thu gọn môi dày
(Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi))
11.000.0008.000.000
61Phẫu thuật tái tạo hình môi
(Tạo hình môi trái tim – 1 môi)
11.000.0009.000.000
62Phẫu thuật tái tạo hình môi
(Tạo hình môi trái tim – 2 môi)
22.000.00017.000.000
63Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn; Tiêm chất làm đầy độn mô
(Xóa nếp nhăn. điều chỉnh khuôn mặt (mũi/ má/ cằm/ làm đầy môi))
9.900.0008.800.000
64Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt
(Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt / vùng)
40.000.00035.000.000

8/ NỘI KHOA

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
BOTOX
1Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox thon gọn góc hàm – Hàn)
25.000.00020.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox thon gọn góc hàm – Mỹ)
30.000.00025.000.000
2Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox xóa nhăn đuôi mắt – Hàn)
15.000.0009.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox xóa nhăn đuôi mắt – Mỹ)
20.000.00014.000.000
3Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox xóa nhăn cau mày – Hàn)
15.000.00012.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox xóa nhăn cau mày – Mỹ)
20.000.00015.000.000
4Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox xóa nhăn trán – Hàn)
20.000.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox xóa nhăn trán – Mỹ)
30.000.00020.000.000
5Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox thon gọn bắp tay – Hàn)
37.000.00032.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox thon gọn bắp tay – Mỹ)
40.000.00035.000.000
6Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox thon gọn bắp chân – Hàn)
37.000.00032.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Botox thon gọn bắp chân – Mỹ)
50.000.00045.000.000
FILLER KHUÔN MẶT
7Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler cằm – Hàn Quốc) /cc
7.700.0005.500.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler cằm – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler cằm – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
8Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler thái dương – Hàn Quốc) /cc
7.700.0005.500.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler thái dương – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler thái dương – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
9Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Má baby – Hàn Quốc) /cc
7.700.0005.500.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Má baby – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Má baby – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
10Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler trẻ hóa vùng kín – Hàn Quốc) /cc
7.700.0005.500.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler trẻ hóa vùng kín – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler trẻ hóa vùng kín – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
11Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Xóa rãnh mũi má – Hàn Quốc) /cc
7.700.0005.500.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Xóa rãnh mũi má – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Xóa rãnh mũi má – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
12Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tạo hình tai tài lộc – Hàn Quốc) /cc
7.700.0005.500.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tạo hình tai tài lộc – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tạo hình tai tài lộc – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
13Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler mũi – Hàn Quốc) /cc
11.000.00011.000.000
FILLER BODY
14Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler bàn tay (HYACorp MLF1) / 10cc / Ống)
30.000.00025.000.000
15Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler bắp chân (HYACorp MLF1) / 10cc / Ống)
30.000.00025.000.000
16Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler mông (HYACorp MLF1 / HYACorp MLF2) / 10cc / Ống)
30.000.00025.000.000
FILLER TINH CHỈNH
17Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Hàn Quốc) /cc
7.700.0007.700.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
18Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler môi – Hàn Quốc) /cc
7.700.0007.700.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler môi – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Filler môi – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
19Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Làm đầy sẹo lõm – Hàn Quốc) /cc
7.700.0007.700.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Làm đầy sẹo lõm – Juvederm) /cc
16.500.00015.000.000
Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Làm đầy sẹo lõm – Restylane) /cc
16.000.00014.000.000
20Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
(Tiêm giải filler)
3.300.0003.300.000
TRẺ HÓA DA BẰNG TIÊM- B.A.P
21Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tiêm BAP Karisma) /lần
24.200.00016.500.000
22Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tiêm BAP Jalupro) /lần
24.200.00016.500.000
23Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tiêm BAP Profhilo) /lần
27.500.00022.000.000
23.1Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tiêm BAP Profhilo Structura) /lần
30.000.00025.000.000
23.2Trẻ hóa da bằng tiêm chất làm đầy (Filler)
(Tiêm BAP Rejuran) /lần
20.000.00015.000.000
CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT
24Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
(Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen tăng sinh collagen không nâng cơ
(vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt))
22.000.00016.500.000
25Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
(Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen
(Vùng 3/4/5/6)/ 4sợi)
33.000.00022.000.000
CHĂM SÓC DA
30Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(Chăm sóc da cơ bản)
550.000
31Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(Chăm sóc da chuyên sâu)
1.100.000
32Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(Điều trị mụn)
1.100.000
33Điều trị nếp nhăn da bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
(Peel da)
2.200.000
34Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(Ủ sáng da mặt)
550.000
35Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(Ủ sáng da cổ)
550.000
TRẺ HÓA TRẮNG SÁNG BẰNG DƯỠNG CHẤT
36Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
(PRP)
11.000.0008.800.000
37Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(Điện di C -Roll)
1.100.000
38Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
(MESO COLLAGEN)
7.700.0005.500.000
39Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
(MESO TRẮNG SÁNG)
11.000.0007.700.000
40Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
(MESOTOX)
20.000.00015.000.000
ĐIỀU TRỊ SẮC TỐ DA BẰNG LASER PICO
42Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(Laser toning)
4.400.0003.300.000
43Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(Laser tàn nhang)
5.500.0005.500.000
44Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(Laser sắc tố (nám, sạm…))
5.500.0004.400.000
GÓI LASER CÔNG NGHỆ CAO
45Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(GÓI 1: 6 lần LASER PICO)
5.500.0004.400.000
46Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(GÓI 2: 10 LASER PICO + 2IPL)
22.000.00016.500.000
47Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(GÓI 3: 15L LASER PICO + 3 IPL)
27.500.00022.000.000
48Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(GÓI 4: 30L PICO + 6 IPL)
49.500.00033.000.000
49Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional; Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(GÓI 5: LASER FCO2+YAG)
11.000.0005.500.000
50Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
(GÓI 6: LASER FCO2 + CẤY COLLAGEN)
16.500.00011.000.000
51Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP
(GÓI 7: LASER YAG + CẤY COLLAGEN)
16.500.0009.900.000
52Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional; Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP; Trẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
(GÓI 8: LASER FCO2 + YAG + PRP TBG)
22.000.00016.500.000
TRẺ HÓA DA ĐA TẦNG SIÊU VI ĐIỂM
53Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
(GÓI 1: 25T – 35T)
55.000.00038.500.000
54Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
(GÓI 2: > 35T – 45T)
77.000.00050.000.000
55Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
(GÓI 3: > 45T – 60T)
132.000.00077.000.000
TRẺ HÓA TOÀN MẶT
56Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
(Nano Firin Plus)
27.500.00024.750.000
57Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
(Nano Firin Gold)
77.000.00055.000.000
58Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
(Nano Firin Luxury)
99.000.00082.500.000
59Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại
(Nano Firin Premium)
165.000.000110.000.000
ĐIỀU TRỊ SẸO LỒI
60Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
(Tiêm sẹo: 1 – 3 cm)
1.500.000
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
(Tiêm sẹo: 3 – 5 cm)
3.000.000
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
(Tiêm sẹo: 5 – 8 cm)
5.000.000
ĐIỀU TRỊ SẸO RỖ
61Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
(Laser Fractional)
5.500.000
62Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
(Laser Fractional Pro)
10.000.000
63Điều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật lăn kim và thuốc bôi tại chỗ
(Lăn kim Derma roll)
5.500.000
64Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
(Tách đáy sẹo – 1 vùng)
5.000.000
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional, radiofrequency
(Tách đáy sẹo – 3 vùng)
10.000.000
ĐIỀU TRỊ MỤN
65Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(GÓI 1: 1 tuần)
2.200.0002.200.000
66Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(GÓI 2: 8 tuần)
11.000.0008.800.000
67Trẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
(GÓI 3: 16 tuần)
22.000.00016.500.000
ĐIỀU TRỊ MỤN RUỒI – MỤN THỊT
68Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
(1 NỐT)
300.000
69Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
(TRỌN GÓI: TOÀN MẶT)
5.500.000
70Điều trị hạt cơm bằng laser CO2
(TRỌN GÓI: TOÀN CỔ)
5.500.000
THERMAGE
71Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
(VÙNG MẮT)
22.000.00016.500.000
72Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
(TOÀN MẶT)
27.500.00025.000.000
73Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
(TOÀN CỔ)
27.500.00025.000.000
CÔNG NGHỆ NÂNG CƠ NEW HIFU
74Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
(TOÀN MẶT)
22.000.00016.500.000
75Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
(TOÀN CỔ)
22.000.00016.500.000
TRỊ HÔI NÁCH
76Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin – Mỹ)
35.000.00028.000.000
77Trẻ hóa da bằng tiêm Botulinum toxin
(Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin – Hàn Quốc)
25.000.00022.000.000
LÀM ĐẸP VÙNG KÍN
77Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
(Laser làm hồng nhũ hoa)
16.500.00011.000.000
78Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
(Laser làm hồng bikini)
16.500.00011.000.000
TẮM TRẮNG
79Tắm trắng cơ bản3.300.000
80Tắm trắng nano collagen5.500.000
TRIỆT LÔNG
81Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nách)
550.000
82Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông mép)
550.000
83Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông cằm)
550.000
84Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông trán)
550.000
85Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông cổ)
550.000
86Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(NGỰC)
550.000
87Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(MẶT)
1.100.000
88Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông viền bụng)
550.000
89Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nguyên bụng)
1.100.000
90Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nửa tay)
550.000
91Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nguyên tay)
1.100.000
92Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nửa chân)
1.100.000
93Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nguyên chân)
2.200.000
94Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nguyên bikini)
1.100.000
95Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông nguyên lưng)
2.200.000
96Điều trị chứng rậm lông bằng IPL
(Triệt lông toàn thân)
5.500.000
GIẢM MỠ ULTRA SLIM
97TAY5.500.000
98ĐÙI5.500.000
99BỤNG5.500.000
LASER XÓA XĂM
100Xoá xăm bằng YAG-KTP
(Dưới 5cm)
2.000.000
Xoá xăm bằng YAG-KTP
(Dưới 10cm)
5.000.000
PHUN CHÂN MÀY – MÍ MẮT
101Phun mày tán bột Heaven 1L4.000.000
102Phun ombre hiệu ứng 3D4.400.000
103Phun mày chạm hạt perfect5.500.000
104Phun mày shading luxury6.600.000
105Phun mày nhân tướng học8.800.000
106Xoá xăm bằng YAG-KTP
(Xử lý chân mày trổ xanh. trổ đỏ)
6.600.000
107Xoá xăm bằng YAG-KTP
(Phun mày sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít))
6.600.000
108Xoá xăm bằng YAG-KTP
(Phun mày sửa lại)
11.000.000
109Phun mí trên (mở trong. mí light. mí mắt mèo..)3.080.000
110Phun mí dưới (mở trong. mí light. mí mắt mèo..)2.200.000
PHUN MÔI
111Phun Môi Diamond5.500.000
112Phun Môi Pink Smile5.500.000
113Phun Môi Vi Chạm TBG11.000.000
114Phun Môi Nano Lippi7.700.000
115Khử thâm môi nam/nữ5.500.000
116Phun hồng nhũ hoa8.800.000
ĐIÊU KHẮC CHÂN MÀY (nam – nữ giống nhau)
117Điêu khắc chân mày Multi-Line5.500.000
118Điêu khắc sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít)7.700.000
119Điêu khắc chân mày Meliora 9D8.800.000
120Điêu khắc sợi Ordill9.900.000
121Điêu khắc sửa lại11.000.000
122Sợi hairstrock siêu thực10.000.000

9/ NHA KHOA

STTTên dịch vụGiá dịch vụ (VNĐ)Giá khuyến mãi (VNĐ)
CẤY GHÉP IMPLANT ( IPM)
1Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ))18.000.000
2Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ))23.000.000
3Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp))27.500.000
4Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức))33.000.000
5Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ))43.000.000
6Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép implant (Ghép xương khối)22.000.000
7Phẫu thuật ghép xương tự thân/nhân tạo để cấy ghép implant (Ghép xương đơn lẻ)8.000.000
8Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant (Đặt màng xương)8.000.000
PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ
9Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Gold (Ý) /răng)9.000.000
10Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Mutilayer /răng)12.000.000
11Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Bleach inovation /răng)17.000.000
12Veneer sứ toàn phần (Mặt dán sứ Veneer Emax /răng)8.000.000
13Veneer sứ toàn phần (Mặt dán sứ Veneer LISI /răng)9.000.000
14Cầu kim loại cẩn sứ (Răng sứ kim loại /răng)1.500.000
15Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ (Sứ titan (Hàn Quốc) /răng)2.000.000
16Chụp sứ toàn phần (Sứ Zirconia (Hàn Quốc) /răng)3.000.000
17Chụp sứ toàn phần (Full zirconia /răng)3.850.000
18Chụp sứ toàn phần (Răng sứ DDBIO (Đức) /răng)4.000.000
19Chụp sứ Cercon (Răng sứ Cercon (Đức) /răng)5.000.000
20Chụp sứ Cercon (Răng sứ Cercon HT Smile (Đức) /răng)6.000.000
21Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Thủy Tinh Emax Diamond (Đức cao cấp) /răng)19.000.000
22Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA (Mỹ) /răng)7.000.000
23Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA ESTHETIC (Mỹ) /răng)8.000.000
24Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA PLUS 3M (Mỹ) /răng)10.000.000
25Chụp sứ toàn phần (Răng sứ INLAY_ONLAY /răng)3.300.000
26Chụp sứ toàn phần (Răng sứ INLAY_ONLAY cao cấp /răng)4.400.000
27Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ (Sứ (kim loại Titan) Full)1.100.000
28Chụp sứ toàn phần (Sứ full zirconia)2.750.000
29Chốt cùi đúc kim loại (Chốt kim loại)550.000
30Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau (Chốt sợi Carbon)1.100.000
31Chốt cùi đúc kim loại (Cùi giả kim loại thường)550.000
32Cùi đúc Titanium (Cùi giả kim loại Titan)770.000
33Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau (Cùi giả Zirconia)1.100.000
34Cầu nhựa (Mão tạm)110.000
35Chụp sứ toàn phần (Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối)52.800.000
36Cầu kim loại cẩn sứ (Combo 16 răng sứ full kim loại)29.700.000
37Chụp sứ Cercon (Combo 16 răng sứ Cercon)88.000.000
38Veneer sứ toàn phần (Combo 16 răng sứ Lava)123.200.000
39Veneer sứ toàn phần (Combo 16 mặt dán Veneer Emax)123.200.000
40Veneer sứ toàn phần (Combo 16 mặt dán Veneer LISI)158.400.000
CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG
41Máng nâng khớp cắn (Máng trong suốt Invisalign)120.000.000
42Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp (Mắc cài kim loại thường: mức độ 1 đến mức độ 3)45.000.000
43Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng (Mắc cài kim loại tự động: mức độ 1 đến mức độ 3)55.000.000
44Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp (Mắc cài sứ thường: mức độ 1 đến mức độ 3)55.000.000
45Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng (Mắc cài sứ tự động: mức độ 1 đến mức độ 3)60.000.000
PHỤC HỒI THÁO LẮP ( RĂNG GIẢ)
46Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường; Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Răng Việt Nam)275.000
47Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường; Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Răng Nhật hoặc Mỹ)440.000
48Veneer Composite trực tiếp (Răng composite)1.000.000
49Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (1 đơn vị – 3 đơn vị))1.500.000
50Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên))1.300.000
51Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên))1.200.000
52Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (1 đơn vị – 3 đơn vị))1.500.000
53Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên))1.300.000
54Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên))1.200.000
55Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Nền nhựa cứng cường lực)1.540.000
56Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Nền nhựa cứng chống gãy lót vĩ)1.760.000
57Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (Nền dẻo bán hàm)1.000.000
58Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (Nền dẻo toàn hàm / răng)1.500.000
59Hàm khung kim loại (Hàm khung kim loại (chưa tính răng))3.000.000
60Hàm khung Titanium (Hàm khung kim loại titan (chưa tính răng))3.000.000
61Hàm khung kim loại (Hàm khung liên kết (crom hoặc titan))3.500.000
62Hàm khung kim loại (Hàm khung liên kết (răng sứ))3.850.000
CHỮA TUỶ ( NỘI NHA)
63Điều trị tủy lại (Chữa tuỷ răng trẻ em (răng sữa))500.000
64Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn (Chữa tuỷ răng 1 chân vĩnh viễn)1.000.000
65Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn (Chữa tuỷ răng nhiều chân vĩnh viễn)3.000.000
66Điều trị tủy lại (Chữa tuỷ lại /răng)3.000.000
NHA CHU
67Lấy cao răng (Cạo vôi răng và đánh bóng)500.000
68Lấy cao răng (Cạo vôi răng và đánh bóng răng trẻ em)300.000
69Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới (Cắt lợi trùm)300.000
70Điều trị viêm quanh răng (Nạo túi nha chu)500.000
TẨY TRẮNG RĂNG
71Tẩy trắng răng tủy sống bằng laser (Tại phòng nha bằng đèn Led hoặc Laser)2.750.000
72Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc (Tẩy trắng tại nhà bằng máng tẩy)1.650.000
TRÁM RĂNG
73Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (Trám thẩm mỹ)1.000.000
74Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite (Trám fuji)330.000
75Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (Trám răng sữa)200.000
NHỔ RĂNG
76Nhổ răng vĩnh viễn (Nhổ răng sữa)0
77Nhổ răng vĩnh viễn (Nhổ chân răng)500.000
78Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn lung lay)500.000
79Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn nhổ dễ)550.000
80Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn nhổ khó)1.500.000
81Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên (Dịch vụ nhổ răng khôn / răng hàm trên)2.000.000
82Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới (Dịch vụ nhổ răng khôn / răng hàm dưới)3.000.000

10/ DỊCH VỤ KHÁC

STTTên dịch vụGiá dịch vụGiá khuyến mãi
1Đo điện trở kháng sinh học khối lượng cơ thể2.200.000Miễn phí
2Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
(Siêu âm độ dày mỡ)
1.100.000500.000
3Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng; Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
(Chụp X-Quang AI điện toán)
2.200.000500.000
4Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
(Siêu âm đánh giá tạp chất dưới da)
500.000

 

Đã được kiểm duyệt nội dung bởi: Bác sĩ CK1 Phùng Mạnh Cường
(*) Lưu ý: Kết quả thẩm mỹ phụ thuộc vào đường nét có sẵn và cơ địa của từng người. Bên cạnh đó, thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ với Bác sĩ hoặc chuyên viên y tế để được tư vấn cụ thể. Xem thêm

Có Thể bạn Quan Tâm:

Nâng Mũi Cấu Trúc – Giải Pháp Sửa Mũi Toàn Diện, Dáng Mũi Đẹp

Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Sở hữu...

Lipo Ultrasound: Công Nghệ Giảm Mỡ An Toàn & Hiệu Quả Hàng Đầu Hiện Nay

Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Ra mắt...

Căng Da Mặt Là Gì? Căng Da Mặt Uy Tín Và An Toàn Ở Đâu?

Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Để khắc...

Cắt Mí Hàn Quốc Đẹp Chuẩn “Sao Hàn” Xu Thế Mí Mắt Mới 2026

Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Nhiều người...

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *