Bảng giá Bệnh viện thẩm mỹ Gangwhoo (8/2026) với bảng giá niêm yết cho khách hàng tham khảo về dịch vụ cũng như giá tiền cho từng loại dịch vụ. Bên cạnh đó, bảng giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm mà chúng tôi chưa cập nhật kịp. Mọi chi tiết về chương trình giảm giá dành cho khách hàng, bạn có thể liên hệ trực tiếp đến số hotline của Thẩm mỹ viện Gangwhoo: 0931.780.090 để được tư vấn trực tiếp!
Trên đây là bảng giá tất cả các loại dịch vụ đã được niêm yết tại Thẩm mỹ viện Gangwhoo chính xác . Tùy vào từng thời gian, từng thời điểm, giá dịch vụ sẽ dao động tăng lên hay giảm đi. Rất nhiều chương trình khuyến mãi, ưu đãi giảm giá cực sốc vào những dịp lễ Tết.
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THẨM MỸ VIỆN GANGWHOO
1/ THẨM MỸ MŨI
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Nâng mũi Hàn Quốc) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (Nâng mũi bọc sụn tự thân) | 27.500.000 | 19.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 3D – Lline 3D) | 44.000.000 | 36.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 4D – Lline 4D) | 55.000.000 | 45.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi cấu trúc Sline 6D – Lline 6D) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 3D) | 66.000.000 | 40.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 4D) | 77.000.000 | 48.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân (Nâng mũi Nanoform 6D) | 99.000.000 | 75.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Phí vật liệu Sụn tai sinh học) | 11.000.000 | 10.000.000 |
| 10 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Phí vật liệu Sụn Nanoform) | 33.000.000 | 16.500.000 |
| 11 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Phí vật liệu Sụn Surgiform) | 33.000.000 | 16.500.000 |
| 12 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Phí vật liệu Sụn sườn sinh học) | 38.500.000 | 25.000.000 |
| 13 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo (Phí vật liệu Sụn Softxil) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 14 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân; Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Nâng mũi sụn sườn tự thân) | 165.000.000 | 82.500.000 |
| 15 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân; Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Nâng mũi sụn sườn toàn phần) | 220.000.000 | 110.000.000 |
| 16 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân; Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phẫu thuật mũi sửa lại – rút sụn) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 17 | Phẫu thuật thu gọn cánh mũi (Gom cánh mũi) | 11.000.000 | 6.600.000 |
| 18 | Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồ (Mài gồ xương mũi) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 19 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi mô mềm) | 27.500.000 | 18.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi (Thu nhỏ đầu mũi + dựng đầu mũi) | 33.000.000 | 30.000.000 |
| 21 | Phẫu thuật tạo hình mũi một phần (Chỉnh xương mũi thô) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 22 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung (Thu ngắn nhân trung) | 44.000.000 | 30.000.000 |
| 23 | Dịch vụ nâng mũi sử dụng máy nội soi 4K | 33.000.000 | 22.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũi (Cấy trung bì mỡ sóng mũi) | 33.000.000 | 20.000.000 |
| 25 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi (Phí sửa lại) | 20.000.000 | |
| NÂNG MŨI DÀNH CHO GEN Z | |||
| 26 | Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp tự thân (Nâng mũi Zose Line) | 49.500.000 | 38.500.000 |
2/ THẨM MỸ MẮT
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Hàn Quốc) | 11.000.000 | 8.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Dove Eyes) | 16.500.000 | 9.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí (Mí vĩnh viễn) | 22.000.000 | 14.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Perfect) | 44.000.000 | 33.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí Eyelid) | 14.300.000 | 9.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Mí 4 in 1) | 22.000.000 | 14.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa) | 13.200.000 | 8.000.000 |
| 9 | Tia Plasma | 5.500.000 | 3.000.000 |
| 10 | Phẫu thuật thừa da mi dưới (Cắt mí dưới Perfect) | 22.000.000 | 14.000.000 |
| 11 | Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới (Lấy mỡ mắt nội soi) | 7.700.000 | 5.500.000 |
| 12 | Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ (Nâng cung chân mày bằng chỉ) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| 13 | Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp (Treo cung mày trực tiếp nội soi) | 40.000.000 | 35.000.000 |
| 14 | Phẫu thuật thừa da mi trên (Cắt da thừa mí trên qua chân mày + lấy mỡ) | 16.500.000 | 9.000.000 |
| 15 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Mở góc mắt trong mini) | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 16 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt trong) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 17 | Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh (Tạo hình góc mắt ngoài) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 18 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh sụp cơ nâng mi 1 bên) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 19 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi (Chỉnh 2 mắt không đều bẩm sinh) | 22.000.000 | 19.800.000 |
| 20 | Phẫu thuật thừa da mi trên; Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí (Phẫu thuật mắt to) | 33.000.000 | 27.500.000 |
| 21 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mỡ mí trên/dưới) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| 22 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt (Cấy trung bì mega mí trên/dưới) | 25.000.000 | 22.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật thừa da mi dưới (Midface) | 50.000.000 | 35.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt (Mắt sửa lại – 1-2l mức độ nhẹ) | 20.000.000 | |
| 25 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt (Mắt sửa lại – từ 2l mức độ khó) | 35.000.000 | |
| 26 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt (Mắt sửa lại – nặng) | 45.000.000 |
3/ NÂNG NGỰC – MÔNG
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi nano không chip) | 82.500.000 | 50.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi nano chip) | 93.500.000 | 60.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor) | 99.000.000 | 75.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Xtra) | 132.000.000 | 80.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size <400cc)) | 142.000.000 | 85.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Mentor Boots (Size >400cc)) | 160.000.000 | 110.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Ergonomix) | 121.000.000 | 80.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Ergonomix 2) | 130.000.000 | 110.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi GCA Perle) | 165.000.000 | 105.000.000 |
| 10 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Classic (Trơn/Nhám) <500cc) | 80.000.000 | 65.000.000 |
| 11 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Aptima (Trơn/Nhám) <500cc) | 95.000.000 | 80.000.000 |
| 12 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực; Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngực (Nâng ngực nội soi – Túi Cereform Ellipse (Trơn/Nhám) <500cc) | 110.000.000 | 95.000.000 |
| 13 | Làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 | 9.900.000 |
| 14 | Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗ (Thu nhỏ đầu ti 2 bên) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 15 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên 1-3 cm) | 27.500.000 | 16.500.000 |
| 16 | Phẫu thuật tái tạo quầng núm vú (Thu nhỏ quầng vú 2 bên 3-10 cm) | 38.500.000 | 25.000.000 |
| 17 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ (Loại bỏ vú phụ 1 – 2 vú) | 38.500.000 | 33.000.000 |
| 18 | Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ông (Nữ hóa tuyến vú ở nam giới) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| 19 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại (Thu gọn ngực) | 70.000.000 | 50.000.000 |
| 20 | Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ – độ I) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 20.1 | Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ – độ II-III) | 70.000.000 | 55.000.000 |
| 20.2 | Phẫu thuật treo vú sa trễ (Treo ngực sa trễ – độ IV) | 85.000.000 | 65.000.000 |
| 21 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Nâng mông nội soi – Ergonomix) | 132.000.000 | 100.000.000 |
| 22 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Túi mông sebbin) | 143.000.000 | 110.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Túi ngực sebin siêu nhám) | 121.000.000 | 65.000.000 |
| 24 | Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể (Cấy mỡ tự thân nâng ngực (không hút mỡ)) | 77.000.000 | 52.000.000 |
| 24.1 | Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thể (Cấy mỡ tự thân nâng ngực (có hút mỡ)) | 60.000.000 | 30.000.000 |
| 25 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông – trái mông – hõm mông (Có hút mỡ)) | 50.000.000 | 30.000.000 |
| 25.1 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông (Cấy mỡ tự thân nâng mông – toàn mông (Không hút mỡ)) | 80.000.000 | 60.000.000 |
| 26 | Phẫu thuật nội soi nâng ngực (Dịch vụ nâng ngực sử dụng máy nội soi 4K) | 33.000.000 | 22.000.000 |
| 27 | Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn mông (Dịch vụ nâng mông sử dụng máy nội soi 4K) | 33.000.000 | 22.000.000 |
4/ VÙNG KÍN
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Vá màng trinh) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Trẻ hóa điểm G) | 22.000.000 | 11.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Thu nhỏ mũ âm vật) | 15.000.000 | 11.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Làm đẹp tầng sinh môn) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Làm hồng cô bé) | 16.500.000 | 9.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Trẻ hóa vùng kín (Laser)) | 15.000.000 | 11.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Thu hẹp âm đạo 1 lớp) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật thu nhỏ âm đạo (Thu hẹp âm đạo 3 lớp) | 27.500.000 | 19.800.000 |
| 9 | Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữ (Tạo hình cô bé) | 18.000.000 | 15.000.000 |
5/ NAM KHOA
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương (Điều trị xuất tinh sớm (Đặt thể hang nhân tạo IPP)) | 770.000.000 | 550.000.000 |
| 2 | Điều trị rối loạn cương dương (Bằng thuốc) | 9.000.000 | |
| 3 | Điều trị rối loạn cương dương (Laser xung kích) | 18.000.000 | |
| 4 | Điều trị rối loạn cương dương (Tiểu phẫu) | 45.000.000 | |
| 5 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương (Điều trị rối loạn cương dương (Đặt thể hang nhân tạo IPP)) | 770.000.000 | 550.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật tạo hình dương vật (Điều trị dương vật nhỏ, ngắn) | 20.000.000 | |
| 7 | Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương (Điều trị dương vật nhỏ, ngắn (PT đặt dương vật giả) silicon) | 45.000.000 | |
| 8 | Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vật (Điều trị dây hãm ngắn gây đau khi quan hệ) | 44.000.000 | 16.500.000 |
| 9 | Cắt hẹp bao quy đầu (PP truyền thống) | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 10 | Cắt hẹp bao quy đầu (May scapler) | 27.500.000 | 22.000.000 |
| 11 | Cắt hẹp bao quy đầu (Dùng tia laser) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 12 | Tiêm chất làm đầy độn mô (Vùng dương vật/1cc) | 19.800.000 | 18.000.000 |
6/ HÚT MỠ CÔNG NGHỆ CAO (LIPO ULTRASOUND) + CẤY MỠ
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Vùng bụng BMI từ 22 – 22.9, từ 60cm – 70cm) | 80.000.000 | 40.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 72cm – 80cm) | 90.000.000 | 45.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 82cm – 90cm) | 110.000.000 | 55.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Bụng trước BMI từ 23 – 26, từ trên 92cm – 100cm) | 140.000.000 | 70.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Bụng trước BMI từ 26 – 30, từ trên 100cm – 105cm) | 160.000.000 | 80.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Bụng trước BMI trên 30, từ trên 105cm – 110cm) | 190.000.000 | 95.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Bụng trước BMI trên 30, từ trên 110cm – 120cm) | 220.000.000 | 110.000.000 |
| 1.2.3.4 | Hút mỡ bụng một phần (Bụng trước BMI trên 30, trên 125cm trở lên) | 300.000.000 | 150.000.000 |
| 5.6 | Hút mỡ hông (Eo) | 40.000.000 | 20.000.000 |
| 7.8 | Hút mỡ hông (Hông) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 9.1 | Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo từ 25cm – 35cm) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 9.1 | Hút mỡ vùng cánh tay (Bắp tay số đo trên 35cm) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 11.12 | Hút mỡ vùng vú (Vú phụ) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 13.14 | Hút mỡ vùng vú (Hạ nách trước) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 15.16 | Hút mỡ vùng vú (Hạ nách sau) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 17 | Hút mỡ vùng lưng (Bảng lưng) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 18.19 | Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng trên) | 60.000.000 | 30.000.000 |
| 20.21 | Hút mỡ vùng lưng (Nây lưng dưới) | 50.000.000 | 25.000.000 |
| 22.23 | Hút mỡ đùi (Đùi trong) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 24.25 | Hút mỡ đùi (Đùi ngoài) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 26.27 | Hút mỡ đùi (Đùi trước) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 28.29 | Hút mỡ đùi (Đùi sau) | 70.000.000 | 35.000.000 |
| 30 | Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ 50cm-65cm) | 120.000.000 | 60.000.000 |
| 30 | Hút mỡ đùi (Toàn đùi từ trên 65cm – 75cm) | 140.000.000 | 70.000.000 |
| 30 | Hút mỡ đùi (Toàn đùi trên trên 75cm) | 180.000.000 | 90.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình bụng bán phần; Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phần; Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn; Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn (Căng da bụng (da thừa)) | 60.000.000 | 45.000.000 | |
| Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn/Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn (Căng da bụng toàn phần) | 90.000.000 | 65.000.000 | |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy rãnh mũi má – Có làm hút mỡ) | 30.000.000 | 20.000.000 | |
| Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt (Cấy mỡ làm đầy trán – KM chỉ áp dụng khi Hút mỡ) | 50.000.000 | 30.000.000 | |
| 31 | Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốn/Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốn (Dịch vụ căng da bụng sử dụng máy nội soi 4K) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| 32 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Cấy mỡ mu bàn tay – Không làm hút mỡ) | 80.000.000 | 50.000.000 |
| 33 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay (Cấy mỡ mu bàn tay – Có làm hút mỡ) | 85.000.000 | 35.000.000 |
| 34 | Hút mỡ vùng cằm (Hút mỡ nọng cằm) | 30.000.000 | 20.000.000 |
7/ PHẪU THUẬT KHUÔN MẶT
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| CĂNG DA MẶT SMAS | |||
| 1 | Phẫu thuật căng da trán (Trán – vị trí 1) | 60.000.000 | 50.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (Xử lý cơ cau mày – vị trí 2) | 20.000.000 | 15.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật căng da trán thái dương (Thái dương – vị trí 3) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Gò má – vị trí 4) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Má – vị trí 5) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Viền hàm – vị trí 6) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 7) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 8) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 9) | 45.000.000 | 35.000.000 |
| CĂNG DA MẶT DEEP PLANE | |||
| 1 | Phẫu thuật căng da trán (Trán – vị trí 1) | 70.000.000 | 60.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (Xử lý cơ cau mày – vị trí 2) | 25.000.000 | 20.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật căng da trán thái dương (Thái dương – vị trí 3) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Gò má – vị trí 4) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Má – vị trí 5) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Viền hàm – vị trí 6) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 7) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 8) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 9) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| CĂNG DA MẶT (DA THỪA VÙNG MẶT) | |||
| 1 | Phẫu thuật căng da trán (Trán – vị trí 1) | 38.500.000 | 35.000.000 |
| 2 | Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặt (Xử lý cơ cau mày – vị trí 2) | 22.000.000 | 15.000.000 |
| 3 | Phẫu thuật căng da trán thái dương (Thái dương – vị trí 3) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Gò má – vị trí 4) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 5 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Má (vị trí 5)) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 6 | Phẫu thuật căng mặt bán phần; Phẫu thuật căng mặt toàn phần (Viền hàm – vị trí 6) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 7 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 7) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 8 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 8) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 9 | Phẫu thuật căng da cổ (Cổ – vị trí 9) | 27.500.000 | 20.000.000 |
| 10 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặt (Sửa lại (phụ thu)) | 55.000.000 | 35.000.000 |
| 11 | Phẫu thuật sửa sẹo xấu vùng cổ, mặt bằng vạt da (Sửa sẹo căng da) | 65.000.000 | 50.000.000 |
| 12 | Dịch vụ căng da mặt sử dụng keo sinh học | 7.700.000 | |
| Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi | 11.000.000 | ||
| Dịch vụ căng da mặt sử dụng máy nội soi 4K | 33.000.000 | ||
| 13 | Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hói (Hạ chân tóc) | 77.000.000 | 50.000.000 |
| 14 | Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII (Điều trị liệt mặt) | 150.000.000 | 110.000.000 |
| 15 | Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (vùng thái dương) (Độn thái dương – Block25 Red) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| 13 | Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản (vùng thái dương) (Độn thái dương – Nanoderm) | 55.000.000 | 40.000.000 |
| 14 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn cằm – Block25 Red) | 30.000.000 | 20.000.000 |
| 14 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn cằm – Omnipore) | 45.000.000 | 38.000.000 |
| 15 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn cằm – Surgiform) | 60.500.000 | 45.000.000 |
| 16 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn cằm nẹp vít cố định) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| 18 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn gò má – Polyethylene) | 90.000.000 | 80.000.000 |
| 23 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn góc hàm – Polyethylene) | 90.000.000 | 80.000.000 |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn rãnh mũi má – Block25 Red) | 30.000.000 | 20.000.000 | |
| Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn rãnh mũi má – Nanoderm) | 45.000.000 | 39.000.000 | |
| 26 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy (Độn trán) | 88.000.000 | 66.000.000 |
| 27 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Hạ xương gò má) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp (Nâng xương gò má) | 88.000.000 | 66.000.000 | |
| Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy túi mỡ má nội soi) | 33.000.000 | 18.000.000 | |
| 28 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 1 bên) | 33.000.000 | 22.000.000 |
| 29 | Hút mỡ vùng nếp mũi má, má (Lấy mỡ má rãnh mũi má 2 bên) | 55.000.000 | 33.000.000 |
| 30 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt cằm V_Line) | 66.000.000 | 49.500.000 |
| 31 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm) | 77.000.000 | 55.000.000 |
| 32 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Cắt ngắn cằm) | 55.000.000 | 44.000.000 |
| 33 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt xương góc cằm kết hợp cắt ngắn xương cằm) | 88.000.000 | 77.000.000 |
| 34 | Phẫu thuật điều trị cười hở lợi | 22.000.000 | 22.000.000 |
| 35 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Phẫu thuật trượt cằm) | 55.000.000 | 49.500.000 |
| 36 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên (Phẫu thuật hàm hô – hàm trên) | 110.000.000 | 80.000.000 |
| 37 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên; Phẫu thuật điều trị cười hở lợi (Phẫu thuật hàm hô (hàm trên) + điều trị hở lợi) | 132.000.000 | 110.000.000 |
| 38 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới (Phẫu thuật hàm hô – hai hàm) | 154.000.000 | 140.000.000 |
| 39 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Phẫu thuật hàm hô trên + trượt cằm) | 159.500.000 | 125.000.000 |
| 40 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên (Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên) | 99.000.000 | 80.000.000 |
| 41 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới (Phẫu thuật vẩu hàm dưới BSSO) | 110.000.000 | 85.000.000 |
| 42 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên + Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới (Phẫu thuật Lefort 1 hàm trên + BSSO hàm dưới) | 198.000.000 | 145.000.000 |
| 43 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới (Gọt góc hàm) | 88.000.000 | 55.000.000 |
| 44 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Ghép xương góc hàm vào cằm (Làm cùng gọt hàm)) | 55.000.000 | 49.500.000 |
| 45 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới (Gọt góc hàm + gọt cành ngang) | 99.000.000 | 77.000.000 |
| 46 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt góc hàm + gọt cành ngang + gọt góc cằm vuông) | 110.000.000 | 82.500.000 |
| 47 | Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt hàm + điều chỉnh trục xương cằm) | 132.000.000 | 115.500.000 |
| 48 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới (Gọt hàm V-Line) | 88.000.000 | 66.000.000 |
| 49 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt hàm V-Line + điều chỉnh trục xương cằm) | 132.000.000 | 112.200.000 |
| 50 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới; Phẫu thuật cắt chỉnh cằm (Gọt hàm V-Line + trượt cằm) | 132.000.000 | 112.200.000 |
| 51 | Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên (Chỉnh hàm móm – 1 hàm) | 95.000.000 | 85.000.000 |
| 52 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ (Sửa khuyên tai rộng) | 5.500.000 | 4.000.000 |
| 53 | Tạo má lúm đồng tiền (Má lúm 1 bên) | 7.700.000 | 5.500.000 |
| 54 | Tạo má lúm đồng tiền (Má lúm 2 bên) | 15.400.000 | 8.000.000 |
| 55 | Phẫu thuật thu gọn môi dày (Thu mỏng môi – tạo hình môi (1 môi)) | 11.000.000 | 8.000.000 |
| 56 | Phẫu thuật tái tạo hình môi (Tạo hình môi trái tim – 1 môi) | 11.000.000 | 9.000.000 |
| 57 | Phẫu thuật tái tạo hình môi (Tạo hình môi trái tim – 2 môi) | 22.000.000 | 17.000.000 |
| 58 | Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhăn / Tiêm chất làm đầy độn mô (Xóa nếp nhăn. điều chỉnh khuôn mặt (mũi/ má/ cằm/ làm đầy môi)) | 9.900.000 | 8.800.000 |
| 59 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt (Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt / vùng) | 40.000.000 | 35.000.000 |
8/ NỘI KHOA
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ | Giá khuyến mãi |
|---|---|---|---|
| BOTOX | |||
| 1 | Botox thon gọn góc hàm – Hàn | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Botox thon gọn góc hàm – Mỹ | 30.000.000 | 25.000.000 | |
| 2 | Botox xóa nhăn đuôi mắt – Hàn | 15.000.000 | 9.000.000 |
| Botox xóa nhăn đuôi mắt – Mỹ | 15.000.000 | 14.000.000 | |
| 3 | Botox xóa nhăn cau mày – Hàn | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Botox xóa nhăn cau mày – Mỹ | 15.000.000 | 15.000.000 | |
| 4 | Botox xóa nhăn trán – Hàn | 20.000.000 | 15.000.000 |
| Botox xóa nhăn trán – Mỹ | 30.000.000 | 20.000.000 | |
| 5 | Botox thon gọn bắp tay – Hàn | 37.000.000 | 32.000.000 |
| Botox thon gọn bắp tay – Mỹ | 40.000.000 | 35.000.000 | |
| 6 | Botox thon gọn bắp chân – Hàn | 37.000.000 | 32.000.000 |
| Botox thon gọn bắp chân – Mỹ | 50.000.000 | 45.000.000 | |
| FILLER KHUÔN MẶT | |||
| 7 | Filler cằm – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Filler cằm – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Filler cằm – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 8 | Filler thái dương – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Filler thái dương – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Filler thái dương – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 9 | Má baby – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Má baby – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Má baby – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 10 | Filler trẻ hóa vùng kín – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Filler trẻ hóa vùng kín – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Filler trẻ hóa vùng kín – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 11 | Xóa rãnh mũi má – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Xóa rãnh mũi má – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Xóa rãnh mũi má – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 12 | Tạo hình tai tài lộc – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 5.500.000 |
| Tạo hình tai tài lộc – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Tạo hình tai tài lộc – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 13 | Filler mũi – Hàn Quốc /cc | 11.000.000 | 11.000.000 |
| FILLER BODY | |||
| 14 | Filler bàn tay (HYACorp MLF1) / 10cc / Ống | 30.000.000 | 25.000.000 |
| 15 | Filler bắp chân (HYACorp MLF1) / 10cc / Ống | 30.000.000 | 25.000.000 |
| 16 | Filler mông (HYACorp MLF1 / HYACorp MLF2) / 10cc / Ống | 30.000.000 | 25.000.000 |
| FILLER TINH CHỈNH | |||
| 17 | Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 7.700.000 |
| Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Trẻ hóa rảnh lệ mí dưới – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 18 | Filler môi – Juvederm /cc | 7.700.000 | 7.700.000 |
| Filler môi – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Filler môi – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 19 | Làm đầy sẹo lõm – Hàn Quốc /cc | 7.700.000 | 7.700.000 |
| Làm đầy sẹo lõm – Juvederm /cc | 16.500.000 | 15.000.000 | |
| Làm đầy sẹo lõm – Restylane /cc | 16.000.000 | 14.000.000 | |
| 20 | Tiêm giải filler | 3.300.000 | 3.300.000 |
| TRẺ HÓA DA BẰNG TIÊM- B.A.P | |||
| 21 | Tiêm BAP Karisma /lần | 24.200.000 | 16.500.000 |
| 22 | Tiêm BAP Jalupro /lần | 24.200.000 | 16.500.000 |
| 23 | Tiêm BAP Profhilo /lần | 27.500.000 | 22.000.000 |
| 23.1 | Tiêm BAP Profhilo Structura /lần | 30.000.000 | 25.000.000 |
| 23.2 | Tiêm BAP Rejuran /lần | 20.000.000 | 15.000.000 |
| CĂNG DA MẶT KHÔNG PHẪU THUẬT | |||
| 24 | Căng da mặt trẻ hóa bằng chỉ Firin Nano Collagen tăng sinh collagen không nâng cơ (vùng nhỏ, dựa theo bảng phân chia vùng mặt) | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 25 | Căng da mặt bằng chỉ Nâng cơ Lifting Collagen (Vùng 3/4/5/6)/ 4sợi | 33.000.000 | 22.000.000 |
| CHĂM SÓC DA | |||
| 30 | Chăm sóc da cơ bản | 550.000 | |
| 31 | Chăm sóc da chuyên sâu | 1.100.000 | |
| 32 | Điều trị mụn | 1.100.000 | |
| 33 | Peel da | 2.200.000 | |
| 34 | Ủ sáng da mặt | 550.000 | |
| 35 | Ủ sáng da cổ | 550.000 | |
| TRẺ HÓA TRẮNG SÁNG BẰNG DƯỠNG CHẤT | |||
| 36 | PRP | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 37 | Điện di C -Roll | 1.100.000 | |
| 38 | MESO COLLAGEN | 7.700.000 | 5.500.000 |
| 39 | MESO TRẮNG SÁNG | 11.000.000 | 7.700.000 |
| 40 | MESOTOX | 20.000.000 | 15.000.000 |
| ĐIỀU TRỊ SẮC TỐ DA BẰNG LASER PICO | |||
| 42 | Laser toning | 4.400.000 | 3.300.000 |
| 43 | Laser tàn nhang | 5.500.000 | 5.500.000 |
| 44 | Laser sắc tố (nám, sạm…) | 5.500.000 | 4.400.000 |
| GÓI LASER CÔNG NGHỆ CAO | |||
| 45 | GÓI 1: 6 lần LASER PICO | 5.500.000 | 4.400.000 |
| 46 | GÓI 2: 10 LASER PICO + 2IPL | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 47 | GÓI 3: 15L LASER PICO + 3 IPL | 27.500.000 | 22.000.000 |
| 48 | GÓI 4: 30L PICO + 6 IPL | 49.500.000 | 33.000.000 |
| 49 | GÓI 5: LASER FCO2+YAG | 11.000.000 | 5.500.000 |
| 50 | GÓI 6: LASER FCO2 + CẤY COLLAGEN | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 51 | GÓI 7: LASER YAG + CẤY COLLAGEN | 16.500.000 | 9.900.000 |
| 52 | GÓI 8: LASER FCO2 + YAG + PRP TBG | 22.000.000 | 16.500.000 |
| TRẺ HÓA DA ĐA TẦNG SIÊU VI ĐIỂM | |||
| 53 | GÓI 1: 25T – 35T | 55.000.000 | 38.500.000 |
| 54 | GÓI 2: > 35T – 45T | 77.000.000 | 50.000.000 |
| 55 | GÓI 3: > 45T – 60T | 132.000.000 | 77.000.000 |
| TRẺ HÓA TOÀN MẶT | |||
| 56 | Nano Firin Plus | 27.500.000 | 24.750.000 |
| 57 | Nano Firin Gold | 77.000.000 | 55.000.000 |
| 58 | Nano Firin Luxury | 99.000.000 | 82.500.000 |
| 59 | Nano Firin Premium | 165.000.000 | 110.000.000 |
| ĐIỀU TRỊ SẸO LỒI | |||
| 60 | Tiêm sẹo: 1 – 3 cm | 1.500.000 | |
| Tiêm sẹo: 3 – 5 cm | 3.000.000 | ||
| Tiêm sẹo: 5 – 8 cm | 5.000.000 | ||
| ĐIỀU TRỊ SẸO RỖ | |||
| 61 | Laser Fractional | 5.500.000 | |
| 62 | Laser Fractional Pro | 10.000.000 | |
| 63 | Lăn kim Derma roll | 5.500.000 | |
| 64 | Tách đáy sẹo – 1 vùng | 5.000.000 | |
| Tách đáy sẹo – 3 vùng | 10.000.000 | ||
| ĐIỀU TRỊ MỤN | |||
| 65 | GÓI 1: 1 tuần | 2.200.000 | 2.200.000 |
| 66 | GÓI 2: 8 tuần | 11.000.000 | 8.800.000 |
| 67 | GÓI 3: 16 tuần | 22.000.000 | 16.500.000 |
| ĐIỀU TRỊ MỤN RUỒI – MỤN THỊT | |||
| 68 | 1 NỐT | 300.000 | |
| 69 | TRỌN GÓI: TOÀN MẶT | 5.500.000 | |
| 70 | TRỌN GÓI: TOÀN CỔ | 5.500.000 | |
| THERMAGE | |||
| 71 | VÙNG MẮT | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 72 | TOÀN MẶT | 27.500.000 | 25.000.000 |
| 73 | TOÀN CỔ | 27.500.000 | 25.000.000 |
| CÔNG NGHỆ NÂNG CƠ NEW HIFU | |||
| 74 | TOÀN MẶT | 22.000.000 | 16.500.000 |
| 75 | TOÀN CỔ | 22.000.000 | 16.500.000 |
| TRỊ HÔI NÁCH | |||
| 76 | Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin – Mỹ | 35.000.000 | 28.000.000 |
| 77 | Điều trị hôi nách bằng Botulium toxin – Hàn Quốc | 25.000.000 | 22.000.000 |
| LÀM ĐẸP VÙNG KÍN | |||
| 77 | Laser làm hồng nhũ hoa | 16.500.000 | 11.000.000 |
| 78 | Laser làm hồng bikini | 16.500.000 | 11.000.000 |
| TẮM TRẮNG | |||
| 79 | Tắm trắng cơ bản | 3.300.000 | |
| 80 | Tắm trắng nano collagen | 5.500.000 | |
| TRIỆT LÔNG | |||
| 81 | Triệt lông nách | 550.000 | |
| 82 | Triệt lông mép | 550.000 | |
| 83 | Triệt lông cằm | 550.000 | |
| 84 | Triệt lông trán | 550.000 | |
| 85 | Triệt lông cổ | 550.000 | |
| 86 | NGỰC | 550.000 | |
| 87 | MẶT | 1.100.000 | |
| 88 | Triệt lông viền bụng | 550.000 | |
| 89 | Triệt lông nguyên bụng | 1.100.000 | |
| 90 | Triệt lông nửa tay | 550.000 | |
| 91 | Triệt lông nguyên tay | 1.100.000 | |
| 92 | Triệt lông nửa chân | 1.100.000 | |
| 93 | Triệt lông nguyên chân | 2.200.000 | |
| 94 | Triệt lông nguyên bikini | 1.100.000 | |
| 95 | Triệt lông nguyên lưng | 2.200.000 | |
| 96 | Triệt lông toàn thân | 5.500.000 | |
| GIẢM MỠ ULTRA SLIM | |||
| 97 | TAY | 5.500.000 | |
| 98 | ĐÙI | 5.500.000 | |
| 99 | BỤNG | 5.500.000 | |
| LASER XÓA XĂM | |||
| 100 | Dưới 5cm | 2.000.000 | |
| Dưới 10cm | 5.000.000 | ||
| PHUN CHÂN MÀY – MÍ MẮT | |||
| 101 | Phun mày tán bột Heaven 1L | 4.000.000 | |
| 102 | Phun ombre hiệu ứng 3D | 4.400.000 | |
| 103 | Phun mày chạm hạt perfect | 5.500.000 | |
| 104 | Phun mày shading luxury | 6.600.000 | |
| 105 | Phun mày nhân tướng học | 8.800.000 | |
| 106 | Xử lý chân mày trổ xanh. trổ đỏ | 6.600.000 | |
| 107 | Phun mày sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít) | 6.600.000 | |
| 108 | Phun mày sửa lại | 11.000.000 | |
| 109 | Phun mí trên (mở trong. mí light. mí mắt mèo..) | 3.080.000 | |
| 110 | Phun mí dưới (mở trong. mí light. mí mắt mèo..) | 2.200.000 | |
| PHUN MÔI | |||
| 111 | Phun Môi Diamond | 5.500.000 | |
| 112 | Phun Môi Pink Smile | 5.500.000 | |
| 113 | Phun Môi Vi Chạm TBG | 11.000.000 | |
| 114 | Phun Môi Nano Lippi | 7.700.000 | |
| 115 | Khử thâm môi nam/nữ | 5.500.000 | |
| 116 | Phun hồng nhũ hoa | 8.800.000 | |
| ĐIÊU KHẮC CHÂN MÀY (nam – nữ giống nhau) | |||
| 117 | Điêu khắc chân mày Multi-Line | 5.500.000 | |
| 118 | Điêu khắc sửa lại (Đối với chân mày hỏng ít) | 7.700.000 | |
| 119 | Điêu khắc chân mày Meliora 9D | 8.800.000 | |
| 120 | Điêu khắc sợi Ordill | 9.900.000 | |
| 121 | Điêu khắc sửa lại | 11.000.000 | |
| 122 | Sợi hairstrock siêu thực | 10.000.000 | |
9/ NHA KHOA
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
| CẤY GHÉP IMPLANT ( IPM) | |||
| 1 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Biotech (HQ)) | 18.000.000 | |
| 2 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Dentium (Mỹ)) | 23.000.000 | |
| 3 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Tekka (Pháp)) | 27.500.000 | |
| 4 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment ICX (Đức)) | 33.000.000 | |
| 5 | Phẫu thuật cấy ghép Implant (Liệu trình IPM + Abutment Straumann (Thụy Sĩ)) | 43.000.000 | |
| 6 | Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép implant (Ghép xương khối) | 22.000.000 | |
| 7 | Phẫu thuật ghép xương tự thân/nhân tạo để cấy ghép implant (Ghép xương đơn lẻ) | 8.000.000 | |
| 8 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant (Đặt màng xương) | 8.000.000 | |
| PHỤC HỒI CỐ ĐỊNH RĂNG SỨ THẨM MỸ | |||
| 9 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Gold (Ý) /răng) | 9.000.000 | |
| 10 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Mutilayer /răng) | 12.000.000 | |
| 11 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Orodent Bleach inovation /răng) | 17.000.000 | |
| 12 | Veneer sứ toàn phần (Mặt dán sứ Veneer Emax /răng) | 8.000.000 | |
| 13 | Veneer sứ toàn phần (Mặt dán sứ Veneer LISI /răng) | 9.000.000 | |
| 14 | Cầu kim loại cẩn sứ (Răng sứ kim loại /răng) | 1.500.000 | |
| 15 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ (Sứ titan (Hàn Quốc) /răng) | 2.000.000 | |
| 16 | Chụp sứ toàn phần (Sứ Zirconia (Hàn Quốc) /răng) | 3.000.000 | |
| 17 | Chụp sứ toàn phần (Full zirconia /răng) | 3.850.000 | |
| 18 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ DDBIO (Đức) /răng) | 4.000.000 | |
| 19 | Chụp sứ Cercon (Răng sứ Cercon (Đức) /răng) | 5.000.000 | |
| 20 | Chụp sứ Cercon (Răng sứ Cercon HT Smile (Đức) /răng) | 6.000.000 | |
| 21 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Thủy Tinh Emax Diamond (Đức cao cấp) /răng) | 19.000.000 | |
| 22 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA (Mỹ) /răng) | 7.000.000 | |
| 23 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA ESTHETIC (Mỹ) /răng) | 8.000.000 | |
| 24 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ LAVA PLUS 3M (Mỹ) /răng) | 10.000.000 | |
| 25 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ INLAY_ONLAY /răng) | 3.300.000 | |
| 26 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ INLAY_ONLAY cao cấp /răng) | 4.400.000 | |
| 27 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ (Sứ (kim loại Titan) Full) | 1.100.000 | |
| 28 | Chụp sứ toàn phần (Sứ full zirconia) | 2.750.000 | |
| 29 | Chốt cùi đúc kim loại (Chốt kim loại) | 550.000 | |
| 30 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau (Chốt sợi Carbon) | 1.100.000 | |
| 31 | Chốt cùi đúc kim loại (Cùi giả kim loại thường) | 550.000 | |
| 32 | Cùi đúc Titanium (Cùi giả kim loại Titan) | 770.000 | |
| 33 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau (Cùi giả Zirconia) | 1.100.000 | |
| 34 | Cầu nhựa (Mão tạm) | 110.000 | |
| 35 | Chụp sứ toàn phần (Combo 16 răng sứ Zirconia nguyên khối) | 52.800.000 | |
| 36 | Cầu kim loại cẩn sứ (Combo 16 răng sứ full kim loại) | 29.700.000 | |
| 37 | Chụp sứ Cercon (Combo 16 răng sứ Cercon) | 88.000.000 | |
| 38 | Veneer sứ toàn phần (Combo 16 răng sứ Lava) | 123.200.000 | |
| 39 | Veneer sứ toàn phần (Combo 16 mặt dán Veneer Emax) | 123.200.000 | |
| 40 | Veneer sứ toàn phần (Combo 16 mặt dán Veneer LISI) | 158.400.000 | |
| CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG | |||
| 41 | Máng nâng khớp cắn (Máng trong suốt Invisalign) | 120.000.000 | |
| 42 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp (Mắc cài kim loại thường: mức độ 1 đến mức độ 3) | 45.000.000 | |
| 43 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng (Mắc cài kim loại tự động: mức độ 1 đến mức độ 3) | 55.000.000 | |
| 44 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp (Mắc cài sứ thường: mức độ 1 đến mức độ 3) | 55.000.000 | |
| 45 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng (Mắc cài sứ tự động: mức độ 1 đến mức độ 3) | 60.000.000 | |
| PHỤC HỒI THÁO LẮP ( RĂNG GIẢ) | |||
| 46 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường; Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Răng Việt Nam) | 275.000 | |
| 47 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường; Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Răng Nhật hoặc Mỹ) | 440.000 | |
| 48 | Veneer Composite trực tiếp (Răng composite) | 1.000.000 | |
| 49 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (1 đơn vị – 3 đơn vị)) | 1.500.000 | |
| 50 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (4 đơn vị trở lên)) | 1.300.000 | |
| 51 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Vita Đức (12 đơn vị trở lên)) | 1.200.000 | |
| 52 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (1 đơn vị – 3 đơn vị)) | 1.500.000 | |
| 53 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (4 đơn vị trở lên)) | 1.300.000 | |
| 54 | Chụp sứ toàn phần (Răng sứ Hà Lan (12 đơn vị trở lên)) | 1.200.000 | |
| 55 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Nền nhựa cứng cường lực) | 1.540.000 | |
| 56 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (Nền nhựa cứng chống gãy lót vĩ) | 1.760.000 | |
| 57 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (Nền dẻo bán hàm) | 1.000.000 | |
| 58 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (Nền dẻo toàn hàm / răng) | 1.500.000 | |
| 59 | Hàm khung kim loại (Hàm khung kim loại (chưa tính răng)) | 3.000.000 | |
| 60 | Hàm khung Titanium (Hàm khung kim loại titan (chưa tính răng)) | 3.000.000 | |
| 61 | Hàm khung kim loại (Hàm khung liên kết (crom hoặc titan)) | 3.500.000 | |
| 62 | Hàm khung kim loại (Hàm khung liên kết (răng sứ)) | 3.850.000 | |
| CHỮA TUỶ ( NỘI NHA) | |||
| 63 | Điều trị tủy lại (Chữa tuỷ răng trẻ em (răng sữa)) | 500.000 | |
| 64 | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn (Chữa tuỷ răng 1 chân vĩnh viễn) | 1.000.000 | |
| 65 | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn (Chữa tuỷ răng nhiều chân vĩnh viễn) | 3.000.000 | |
| 66 | Điều trị tủy lại (Chữa tuỷ lại /răng) | 3.000.000 | |
| NHA CHU | |||
| 67 | Lấy cao răng (Cạo vôi răng và đánh bóng) | 500.000 | |
| 68 | Lấy cao răng (Cạo vôi răng và đánh bóng răng trẻ em) | 300.000 | |
| 69 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới (Cắt lợi trùm) | 300.000 | |
| 70 | Điều trị viêm quanh răng (Nạo túi nha chu) | 500.000 | |
| TẨY TRẮNG RĂNG | |||
| 71 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng laser (Tại phòng nha bằng đèn Led hoặc Laser) | 2.750.000 | |
| 72 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc (Tẩy trắng tại nhà bằng máng tẩy) | 1.650.000 | |
| TRÁM RĂNG | |||
| 73 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (Trám thẩm mỹ) | 1.000.000 | |
| 74 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite (Trám fuji) | 330.000 | |
| 75 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite (Trám răng sữa) | 200.000 | |
| NHỔ RĂNG | |||
| 76 | Nhổ răng vĩnh viễn (Nhổ răng sữa) | 0 | |
| 77 | Nhổ răng vĩnh viễn (Nhổ chân răng) | 500.000 | |
| 78 | Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn lung lay) | 500.000 | |
| 79 | Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn nhổ dễ) | 550.000 | |
| 80 | Nhổ răng vĩnh viễn (Răng vĩnh viễn nhổ khó) | 1.500.000 | |
| 81 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên (Dịch vụ nhổ răng khôn / răng hàm trên) | 2.000.000 | |
| 82 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới (Dịch vụ nhổ răng khôn / răng hàm dưới) | 3.000.000 | |
10/ DỊCH VỤ KHÁC
| STT | Tên dịch vụ | Giá dịch vụ (VNĐ) | Giá khuyến mãi (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Đo điện trở kháng sinh học khối lượng cơ thể | 2.200.000 | Miễn phí |
| 2 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) (Siêu âm độ dày mỡ) | 1.100.000 | Miễn phí |
| 3 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng; Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến (Chụp X-Quang AI điện toán) | 2.200.000 | Miễn phí |
| 4 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) (Siêu âm đánh giá tạp chất dưới da) | Miễn phí |

Có Thể bạn Quan Tâm:
Nâng Mũi Cấu Trúc – Giải Pháp Sửa Mũi Toàn Diện, Dáng Mũi Đẹp
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Sở hữu...
Lipo Ultrasound: Công Nghệ Giảm Mỡ An Toàn & Hiệu Quả Hàng Đầu Hiện Nay
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Ra mắt...
Căng Da Mặt Là Gì? Căng Da Mặt Uy Tín Và An Toàn Ở Đâu?
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Để khắc...
Cắt Mí Hàn Quốc Đẹp Chuẩn “Sao Hàn” Xu Thế Mí Mắt Mới 2026
Nội Dung Bài Viết Bảng Giá Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Nhiều người...